沿

yán duyên

Hán Việt: duyên · Pinyin: yán

Tổng quan

dọc theo theo (một đường, truyền thống, v.v.) tiếp tục viền (một mép bằng dây băng, dải, v.v.) mép cạnh

沿例 · 沿儿 · 沿岸 · 沿江 · 沿河 · 沿洄 · 沿海 · 沿滩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyán
Hán Việtduyên
Quảng Đôngjyun4
Mân Namiân
Nhật BảnSOU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổjyen
Baxter-Sagartlon
Hán ngữ Thượng cổlon
Phản thiết與專切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ven. Như {duyên thủy nhi hạ} [沿水而下] ven nước mà xuống. Ở bên bờ, ven nước cũng gọi là {duyên}. Noi. Như {tương duyên thành lệ} [相沿成例] cùng noi thành lệ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.順流而下。《說文解字.水部》:「沿,緣水而下也。」《書經.禹貢》:「沿于江海,達於淮泗。」 2.順著。如:「沿途」、「沿街叫賣」。《紅樓夢》第一一回:「仰緝捕人員,將帶做公的,沿鄉歷邑,道店村坊,畫影圖形。」 3.因循、遵照舊樣。如:「相沿成習」。《三國志.卷六五.吳書.韋曜傳》:「三王不相因禮,五帝不相沿樂。」 4.縫合衣服或被褥的邊緣。參見「沿邊兒」條。 5.靠近水邊。如:「沿海」、「沿岸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沿 同本义 王沿夏,将欲入鄢。--《左传》 沿于江海,达于淮泗。--《书·禹贡》 又如沿溯(顺水下行与逆水上行);沿涉(顺流而行);沿流(顺流而下) 遵循;因袭 五帝殊时,不相沿乐,三王异世,不相袭理。--《礼记·乐记》 又如沿袭(遵循旧制);世代相沿;相沿成习;沿习(因袭;向来因循的习惯);沿惯(依照惯例) 顺着衣物的边再镶上一条边 沿 边(多用在名词后) 某物的边缘 沿yán ⒈顺着,照着~着。 ⒉靠近~江。~海。 ⒊照旧,因袭~习。~用。~袭。 ⒋边前~。帽~∮~。盘子~儿。 ⒌给衣物等的边上再加一条边~衣边。~鞋口。 ⒍

Eng

  • CC-CEDICT along|to follow (a line, tradition etc)|to carry on|to trim (a border with braid, tape etc)|border|edge

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】與專切【集韻】【韻會】余專切,𠀤音鉛。【說文】沿,緣水而下也。【書·禹貢】沿于江海。【傳】順流而下曰沿。 又循也。【禮·樂記】禮樂之情同,故明王以相沿也。【註】沿猶因述也。【疏】謂因而更攺也。 又【集韻】沇,古作〈氵㕣〉,卽沿字。註詳四畫。俗作㳂。 考證:〔【樂記】禮樂之情,故明王以相沿也。〕 謹照原文情下增同字。

Thuyết Văn

緣水而下也。 从水。㕣聲。 春秋傳曰。王沿夏。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禹貢。沿于江海。達于淮泗。鄭本沿作松。字之誤也。馬本作均。依今文尚書也。均者、沿之假借字。如三年問反巡過其故鄉、荀卿巡作鉛。假鉛爲巡。其理一也。 與專切。十四部。㕣古文沇。 左傳昭十三年曰。王沿夏。將欲入鄢。

【沿】(duyên) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 㕣 (duyện) Phiên thiết: 與專切 → dữ + chuyên Dị thể: Cổ văn: 沇 Nghĩa: 緣thủy (nước) nhi (mà) hạ (dưới) vậy。 từ thủy (nước)。㕣 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。王沿夏。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㳂