底止
để chỉ
Hán Việt: để chỉ · Pinyin: dǐ zhǐ
Tổng quan
(văn học) kết thúc | giới hạn
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) kết thúc | giới hạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 止境、終點。《詩經.小雅.祈父》:「胡轉予于恤?靡所底止。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 止境:永无~。
Eng
- CC-CEDICT (literary) end|limit
- Cihui (literary) end; limit
ja
- JMdict cessation