底
đểNôm để
Hán Việt: để · Pinyin: de · Nôm: để
Tổng quan
Đáy. Như thủy để [水底] đáy nước. Nguyễn Du [阮攸] : Nhãn để phù vân khan thế sự [眼底浮雲看世事] (Ký hữu [寄友]) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | de |
|---|---|
| Hán Việt | để |
| Âm Nôm | đáy |
| Quảng Đông | dai1 |
| Mân Nam | tī |
| Nhật Bản | TEI |
| Hàn Quốc | 저 |
| Chú âm | ㄉㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tex |
| Baxter-Sagart | tˤijʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤijʔ |
| Phản thiết | 都禮切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đáy. Như thủy để [水底] đáy nước. Nguyễn Du [阮攸] : Nhãn để phù vân khan thế sự [眼底浮雲看世事] (Ký hữu [寄友]) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt. Ngăn, thôi. Đến. Như mỹ sở để chỉ [靡所底止] chẳng hay đến đâu là thôi. Văn thư mới thảo gọi là để. Tục thường gọi bản thảo là để tử [底子]. Sao vậy, lời ngờ mà hỏi. Như để sự [底事] việc gì vậy ? để xứ [底處] chốn nào vậy ? Nguyễn Du [阮攸] : Lưu lạc bạch đầu thành để sự [流落白頭成底事] (U cư [幽居]) Lưu lạc đến bạc đầu mà có nên chuyện gì đâu. Quách Tấn dịch thơ : Nổi chìm tóc bạc chưa nên việc
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đáy 底 ◎ AHV: để. Đồng nguyên tự: đế trong đế giày (鞋底). dt. đáy nước. Sách Liệt Tử thiên Thang vấn ghi: “Thực là cái hang không đáy” (實惟無底之谷). Nguyệt trong đáy nước nguyệt trên không, xem ắt lầm một thức cùng. (Thuỷ trung nguyệt 212.1)‖ (Mai 214.4)
- Giản Dị Hán Nôm đây ai đấy; đây đó; giờ đây [Eng: who is it?; here and there; at present]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) để lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) [Eng: copy; the bottom of the well]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cầu xa luống những để gần
- Bảng Tra Chữ Nôm đáy đáy bể, đáy giếng [Eng: at the bottom of sea or will]
- Bảng Tra Chữ Nôm đé thấp lé đé [Eng: very dwarf, short]
- Bảng Tra Chữ Nôm đẽ đẹp đẽ [Eng: very beautiful]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đáy Xuất hiện 41 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đáy Xuất hiện 36 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đáy Xuất hiện 19 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 結構助詞。用在名詞或代名詞後面,表示所有的意思。同「的」。如:「我底書」、「他底筆」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 底 (形声。从广,氐声。本义止住; 停滞) 同本义 底,止居也。--《说文》 勿使有壅蔽湫底。--《左传·昭公元年》 又 底禄以德。 有所底止。--《左传·宣公三年》 盟以底信。--《左传·昭公十三年》 戾久将底。--《国语·晋语》 又如底止(结局); 底着(停滞; 滞留); 底遏(遏止); 底滞(滞留) 隐藏 达到 引致 磨砺 底 dǐ ①物体的最下部分~层、鞋~。 ②根基; 基础; 留作根据的~稿、根~。 ③(年或月的)末尾年~。 ④花纹图案的衬托面蓝~白花。 ⑤达到终~于成(终于成功)。 ⑥何什么~事。 ⑦姓。 【底版】见【底片】 ①。 【底本】 ①留做底子的稿本。 ②抄本或刊印本所根据的本子。 ③校勘时作为依据的本子。 【底比斯】古埃及中王国和新王国时代的首都。位于尼罗河中游两岸,遗址在今埃及卢克索和卡尔纳克一带。是著名的阿蒙神庙所在地。前88年被毁。 【底边】平面几何图形与图纸下面一边平行的边。但在某些几何图形中底边则是固定的。如梯形的底边是其相平行的两边,等腰三角形的底边是与腰不等的一边。 【底定】稳定。 【底肥】见【基肥】。 【底面】立体几何图形与侧面相对而说的一面。如棱柱的面,圆台的面。 【底盘】 ①汽车、拖拉机等的基本组成部分,包括驱动传动机构、行使机构和控制机构。 ②电子仪器内安装基本零件的底板。 【底片】 ①拍摄过的用来洗印照片的胶片。又叫底版。…
Eng
- CC-CEDICT (equivalent to 的 as possessive particle)
- CC-CEDICT bottom; base, background; foundation, copy (of a manuscript or receipt etc) kept as a record, (suffix) end of a year or month, (math.) radix; base (abbr. for 底數, 底数[di3 shu4])
- JMdict bottom
- JMdict sole
- JMdict base (logarithmic, exponential, number system)
- JMdict radix
- JMdict base (triangle, cone, cylinder, etc.)
- JMdict type
- JMdict kind
ja
- JMdict 底(そこ)
- JMdict 底(てい)
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】都禮切【集韻】【韻會】【正韻】典禮切,𠀤音邸。【說文】山居也。 又【說文】下也。又【玉篇】止也。【爾雅·釋詁】底,待也。【註】止也。【疏】底者,在物之下,是亦止也。 又【玉篇】滯也。【左傳·昭元年】勿使有所壅閉湫底。【註】底,滯也。【晉語】戾久將底,底箸滯淫。 又【增韻】器臀也。【詩·大雅】于橐于囊。【箋】無底曰橐。有底曰囊。 又文書槀曰底。【春明退朝錄】公家文書稿,中書謂之草,樞密院謂之底,三司謂之檢。祕府有梁朝宣底二卷,卽貞明中崇政院書也。 又凡供役使者曰小底。【晉公談錄】皇城使劉承規,在太祖朝爲黃門小底。 又設疑之辭。【匡謬正俗】俗謂何物爲底。此本言何等物,後省何,直云等物耳。應璩詩云:用等謂才學,言用何等才學也。去何言等,其言已舊,今人不詳根本,乃作底字,非也。唐人詩多用底字。【杜甫·寄王陶二少尹詩】文章差底病。【韓愈·曲江寄白舍人詩】有底忙時不肯來。 又與厎通。【韻會】厎,通作底。【詩·小雅】靡所底止。【傳】底,至也。 又與砥通。【前漢·枚乗傳】磨礱底厲。【註】底,柔石也。 又叶都木切,音啄。【郭璞·東海外大壑讚】寫溢洞穴,暵昏龍燭。爰有天壑,號爲無底。
Thuyết Văn
山凥也。 一曰下也。 从广。氐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凥各本譌作居。今正。山當作止。字之誤也。字从广、故曰止凥。玉篇曰。底、止也、下也。廣韵曰。底、下也、止也。皆本說文。釋詁曰。底、止也。又曰。底、止、徯、待也。晉語。戾久將底。注曰。底、止也。左傳昭元年。勿使有所壅閉湫底。服注。底、止也。杜注。底、滯也。楚語。夫民氣縱則底。底則滯。注曰。底、箸也。按底訓止、與厂部厎訓柔石、引伸之訓致也、至也迥別。俗書多亂之。小雅。伊于胡厎。箋云。厎、至也。俗本多作胡底。 下爲底。上爲葢。今俗語如是。與前一義相足。高唐賦曰。不見其底。虛聞松聲。列子。無底之谷。名曰歸墟。 都禮切。十五部。按釋詁。替戾底厎尼定曷遏止也。釋文及唐石經不誤。郭注。厎義見詩傳。謂靡所厎止。伊于胡厎。傳曰。厎、至也。郭又引國語。戾久將底。此爲底字作注也。釋文底音丁禮反。厎音之視反。今薺旨二韵區別亦如是。
【底】 (để) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) , Thanh phù (聲符): 氐 (để) Phiên thiết: Đô lễ thiết Thượng tự: 都 (đô) , Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: để (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: san (Núi) cư vậy。 Một thuyết khác hạ (Dưới) vậy Một thuyết khác: 下也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 厎 · 㡳 · 𢇝 · 𢇨 · 𢇹 · 厎