底车

để xa

Hán Việt: để xa

Tổng quan

đẩy xe 底車 ◎ Ss đối ứng của “đẩy”: tɤj, dɤj (20 thổ ngữ Mường) . ① dt. lễ tiến cử, hay nhậm chức của tướng soái thời cổ. Sách Sử Ký phần Trương thích chi - phùng đường liệt truyện ghi: “Thần từng nghe, vua thời thượng cổ khi sai tướng, thì tướng quỳ mà đẩy xe, vua nói: ‘việc trong triều thì do quả nhân xử lý; việc ngoài triều thì do tướng quân xử trí. Các việc quân công tước thưởng đều quyết bên ng…

Cấu tạo: (để) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẩy xe 底車 ◎ Ss đối ứng của “đẩy”: tɤj, dɤj (20 thổ ngữ Mường) . ① dt. lễ tiến cử, hay nhậm chức của tướng soái thời cổ. Sách Sử Ký phần Trương thích chi - phùng đường liệt truyện ghi: “Thần từng nghe, vua thời thượng cổ khi sai tướng, thì tướng quỳ mà đẩy xe, vua nói: ‘việc trong…