废帝

phế đế

Hán Việt: phế đế

Tổng quan

phế đế: phế vua/truất phế/vua bị phế/vua bị bức thoái vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.廢棄皇帝。《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.齊王芳紀》:「大將軍司馬景王將謀廢帝,以聞皇太后。」 2.被迫退位的皇帝。

Cấu tạo: 廢 (phế) + 帝 (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phế đế: phế vua/truất phế/vua bị phế/vua bị bức thoái vị
  • Tần suất từ phế vua; truất phế; vua bị phế; vua bị bức thoái vị
  • Biên soạn a dethroned emperor/king

Eng

  • Cihui 廢帝 èidì n. a dethroned emperor/king
  • Tần suất từ n. a dethroned emperor/king

Từ liên quan

Gần nghĩa

帝业 · 帝乙 · 帝乡 · 帝京 · 帝位 · 帝俄 · 帝俊 · 帝制