帝
đếNôm đó
Hán Việt: đế · Pinyin: dì · Nôm: đó
Tổng quan
Vua
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dì |
|---|---|
| Hán Việt | đế |
| Âm Nôm | đê |
| Quảng Đông | dai3 |
| Mân Nam | tè |
| Nhật Bản | MIKADO |
| Hàn Quốc | 제 |
| Chú âm | ㄉㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | teh |
| Baxter-Sagart | tˤek-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤek-s |
| Phản thiết | 丁計切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vua. Vị thần rất tôn gọi là đế. Như trời gọi là thượng đế [上帝]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đế 帝 dt. hoàng đế. Thục Đế để thành trêu tức, phong vương đắp luỹ khóc rân. (Điệp trận 250.5)
- Giản Dị Hán Nôm đê đê điều; đê mê [Eng: dykes and dyke-maintenance; be under the spell of (love...)]
- Giản Dị Hán Nôm đó ở đó; đó đây [Eng: there; everywhere]
- Giản Dị Hán Nôm để để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý [Eng: on the table; to forget; have (something) in one's mind; be in mourning for; to pay attention]
- Giản Dị Hán Nôm đí là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa) [Eng: what]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đấy tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói) [Eng: over there; see back what you said]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhức đầu sốt rét đấy là
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mạch trầm vô lực đó là
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngỡ rằng để thuốc hoà cầm ngăn
- Bảng Tra Chữ Nôm đế hoàng đế, đế vương; đế chế [Eng: emperor, monarch; monarchy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đê Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đê Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.天子、君主。如:「稱帝」、「先帝」、「三皇五帝」。《戰國策.趙策三》:「秦所以急圍趙者,前與齊湣王爭強為帝。」 2.天神,宇宙的主宰。如:「上帝」、「天帝」、「玉皇大帝」。《左傳.僖公十年》:「夷吾無禮,余得請於帝矣。」 3.泛指其他尊貴的神。《漢書.卷一.高帝紀上》:「吾子,白帝子也,化為蛇,當道,今者赤帝子斬之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帝 (象形。甲骨文字形,象花蒂的全形。上面象花的子房,中间象花萼(花瓣外面的绿片)。下面下垂的象雌雄花蕊。本义花蒂) 天帝,上帝。宗教或神话中称主宰万物的神。最高的天神。古人想像中宇宙万物的主宰 帝,上帝,天之神也。--《字汇》 帝命不时。--《诗·大雅·文王》 又 在帝左右。 兆五帝于四郊。--《周礼·大宗伯》 操蛇之神闻之,惧其不已也,告之于帝。--《列子·汤问》 又如帝乡(传说中天帝居住的仙乡); 帝君(古人对神的尊称); 帝江(传说中的神名。居于天山”) 君主,皇帝 帝, 帝 dì ①神话传说或宗教经典称宇宙的创造者或主宰者天~、上~。 ②君主; 皇帝~王、称~。 ③帝国主义反~斗争。 【帝国】 ①国力强盛、版图很大或有殖民地的君主国家唐~、英~。 ②没有帝王而向外侵略扩张的国家第三~(希特勒时代的德国)。 【帝国主义】垄断占统治地位的资本主义,是资本主义发展中的最高和最后阶段。形成于19世纪末20世纪初。其根本特征是垄断代替自由竞争。又称垄断资本主义、现代资本主 义或资本帝国主义。 【帝子】帝王的子女。
Eng
- CC-CEDICT emperor
- JMdict emperor (of Japan)
- JMdict mikado
- JMdict (the gates of an) imperial residence
ja
- JMdict 帝(みかど)
other
- Nguồn khác Vua, nghĩa như tiếng Việt. 孫权劫爭献帝 Tôn Quyền cướp cheng mường Hiến Đế (Th.L.) (Ngô Tôn Quyển chiếm đoạt lấy đất đai vua Hiến Đế). Mường có nghĩa là vùng đất, mở rộng nghĩa là đất đai, đất nước
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𢂇、𠫦【唐韻】都計切【集韻】【韻會】【正韻】丁計切,𠀤音諦。【說文】諦也。王天下之號也。【爾雅·釋詁】君也。【白虎通】德合天者稱帝。【書·堯典序】昔在帝堯,聰明文思,光宅天下。【疏】帝者,天之一名,所以名帝。帝者,諦也。言天蕩然無心,忘于物我,公平通遠,舉事審諦,故謂之帝也。五帝道同于此,亦能審諦,故取其名。【呂氏春秋】帝者,天下之所適。王者,天下之所往。【管子·兵法篇】察道者帝,通德者王。【史記·高帝紀】乃卽皇帝位汜水之南。【註】蔡邕曰:上古天子稱皇,其次稱帝。 又諡法。【史記·正義】德象天地曰帝。 又上帝,天也。【易·鼎卦】聖人亨,以享上帝。【書·舜典】肆類于上帝。 又五帝,神名。【周禮·春官·小宗伯】兆五帝于四郊。【註】蒼帝曰靈威仰,赤帝曰赤熛怒,黃帝曰含樞紐,白帝曰白招拒,黑帝曰汁光紀。【家語】季康子問五帝之名。孔子曰:天有五行,金木水火土,分時化育以成萬物。其神謂之五帝。 又星名。【史記·天官書】中宮天極星,其一明者,太乙常居也。【註】文耀鉤云:中宮大帝,其精北極星。春秋合誠圖云:紫微大帝室,太乙之精也。正義曰:太乙,天帝之別名也。【又】大角者,天王帝廷。【註】索隱曰:援神契云:大角爲坐候。宋均云:坐,帝坐也。【又】太微三光之廷,其內五星,五帝座。 又地名。【左傳·僖三十一年】衞遷于帝丘。【註】帝丘,今東郡濮陽縣,故帝顓頊之墟,故曰帝丘。 考證:〔【書·堯典傳】昔在帝堯,聰明文思,光宅天下。〕 謹按此係書序文。傳改序。〔【周禮·春官·小宗伯】【註】黑帝曰叶光紀。〕 謹照原文叶改汁。
Thuyết Văn
諦也。 王天下之號。从𠄞。朿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見春秋元命苞、春秋運斗樞。毛詩故訓傳曰。審諦如帝。 都計切。古音第十六部。
【帝】 (đế) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 𠄞 (𠄞) Phiên thiết: Đô kế thiết Thượng tự: 都 (đô) , Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đế (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đế (Xét kỹ) vậy。 vương (Vua.) thiên (Bầu trời.) hạ (Dưới) chi (Chưng) hào (Kêu gào)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠫦 · 𢂇