廢置
phế trí
Hán Việt: phế trí · Pinyin: fèi zhì
Tổng quan
loại bỏ | để xó vì không dùng được
Nghĩa
Việt
- Cihui loại bỏ | để xó vì không dùng được
- Cihui phế trí phế trí ☆Bỏ đi, xếp vào một chỗ, không dùng nữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 認為無用而擱在一邊。《周禮.天官.大宰》:「三日廢置,以馭其吏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 认为没有用而搁在一边:这些材料~不用,太可惜了。
Eng
- CC-CEDICT to discard|to shelve as useless
- Cihui to discard; to shelve as useless