廢船

phế thuyền

Hán Việt: phế thuyền

Tổng quan

chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho, (số nhiều) (sử học) tàu thuỷ cũ dùng làm trại giam, (nghĩa bóng) người to lớn mà vụng về, (nghĩa bóng) đống lớn, khối lớn, tảng lớn

Cấu tạo: (phế) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho, (số nhiều) (sử học) tàu thuỷ cũ dùng làm trại giam, (nghĩa bóng) người to lớn mà vụng về, (nghĩa bóng) đống lớn, khối lớn, tảng lớn

Eng

  • Cihui 廢船 èichuán n. damaged ship