船
thuyềnNôm thuỳên
Hán Việt: thuyền · Pinyin: chuán · Nôm: thuỳên
Tổng quan
Tục dùng như chữ thuyền [船]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuán |
|---|---|
| Hán Việt | thuyền |
| Âm Nôm | thuyền |
| Quảng Đông | syun4 |
| Mân Nam | tsûn |
| Nhật Bản | FUNE |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄅㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjyen |
| Phản thiết | 食川切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái thuyền, chữ để gọi chung các thuyền. Nguyễn Trãi [阮廌] : Cố sơn tạc dạ triền thanh mộng, Nguyệt mãn Bình Than tửu mãn thuyền [故山昨夜纏清夢, 月滿平灘酒滿船] (Mạn hứng [漫興]) Núi cũ đêm qua vương vấn mộng, Trăng ngập đầy sông (Bình Than), rượu ngập thuyền
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thuyền 船 dt. thuyền bè. (Ngôn chí 7.4, 9.5, 14.7, 19.1, 22.5)‖ (Trần tình 42.5)‖ (Thuật hứng 69.6)‖ (Tự thán 74.4, 90.4, 101.2, 108.6)‖ (Tức sự 123.8)‖ (Bảo kính 153.3, 157.3, 158.4, 163.6)‖ Điệu khiếp thiên nhan chăng nỡ tịn, lui thuyền lãng đãng ở trên dòng. (Thuỷ trung nguyệt 212.8)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thuyền chiếc thuyền [Eng: boat]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chữa người hay ở thuyền bè
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuyền Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuyền Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thuyền Xuất hiện 18 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.航行水上的主要交通工具。如:「汽船」、「輪船」、「帆船」、「鐵殼船」。 2.形狀或作用類似船的物體。如:「太空船」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 船〈名〉 (形声。本义水运工具。古称舟) 同本义 船,舟也。--《说文》。段注古人言舟,汉人言船,毛以今语释古,故云舟即今之船也。” 小曰舟,大曰船。--《说文义证》 有渔父者,下船而来。--《庄子·渔父》 便舍船,从口入。--陶潜《桃花源记》 姑苏城外寒山寺,夜半钟声到客船--张继《枫桥夜泊》 又如船坞(船厂; 停泊、修理或制造船只的地方); 船把板(船主); 船不漏针(比喻绝无遗失); 船多不碍路(数量虽多,但互不妨碍); 船横芦篚嚣(轩然大波; 闹出乱子); 船人(船夫。 也作舩人); 船头(船的前部; 船老大) 空间交通工具 船 chuán水上主要运输工具木~、轮~、气垫~。 【船闸】为船舶克服水道落差而设置的一种结构简单、使用方便的通航建筑物。一般由闸室、上下闸以及上下游引航道组成。其类型很多,主要有单级船闸和多级船闸。 船(舩、舡)chuán水上交通工具(种类很多)渔~。帆~。战~。运输~。旅游~。
Eng
- CC-CEDICT variant of 船[chuan2]
- CC-CEDICT boat, vessel, ship, CL:條, 条[tiao2],艘[sou1],隻, 只[zhi1]
- JMdict ship
- JMdict boat
- JMdict watercraft
- JMdict vessel
- JMdict seaplane
ja
- JMdict 船(ふね)
- JMdict 船(せん)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】食川切。與船同。【史記·佞幸傳】鄧通以濯舩爲黃頭郞。【淮南子·道應訓】至於中流,陽侯之波,兩蛟夾繞其舩。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 舡 · 舩 · 䚗 · 𣍬 · 𦤉 · 舡 · 舩 · 船 · 舩 · 舩 · 船