chuán thuyền

Hán Việt: thuyền · Pinyin: chuán

Tổng quan

biến thể của 船[chuan2] thuyền tàu tàu thủy LT:條 条[tiao2],艘[sou1],隻 只[zhi1]

船上 · 船东 · 船主 · 船位 · 船体 · 船厂 · 船只 · 船台

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuán
Hán Việtthuyền
Quảng Đôngsyun4
Mân Namtsûn
Nhật BảnFUNE
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzsjyen
Phản thiết食川切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái thuyền, chữ để gọi chung các thuyền. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Cố sơn tạc dạ triền thanh mộng, Nguyệt mãn Bình Than tửu mãn thuyền} [故山昨夜纏清夢, 月滿平灘酒滿船] (Mạn hứng [漫興]) Núi cũ đêm qua vương vấn mộng, Trăng ngập đầy sông (Bình Than), rượu ngập thuyền.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuyền Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuyền Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thuyền Xuất hiện 18 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.航行水上的主要交通工具。如:「汽船」、「輪船」、「帆船」、「鐵殼船」。 2.形狀或作用類似船的物體。如:「太空船」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 船〈名〉 (形声。本义水运工具。古称舟) 同本义 船,舟也。--《说文》。段注古人言舟,汉人言船,毛以今语释古,故云舟即今之船也。” 小曰舟,大曰船。--《说文义证》 有渔父者,下船而来。--《庄子·渔父》 便舍船,从口入。--陶潜《桃花源记》 姑苏城外寒山寺,夜半钟声到客船--张继《枫桥夜泊》 又如船坞(船厂;停泊、修理或制造船只的地方);船把板(船主);船不漏针(比喻绝无遗失);船多不碍路(数量虽多,但互不妨碍);船横芦篚嚣(轩然大波;闹出乱子);船人(船夫。 也作舩人);船头(船的前部;船老大) 空间交通工具 船 chuán水上主要运输工具木~、轮…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 船[chuan2]
  • CC-CEDICT boat|vessel|ship|CL:條|条[tiao2],艘[sou1],隻|只[zhi1]

ja

  • JMdict ship|boat|watercraft|vessel|seaplane
  • JMdict ship|boat|vessel

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】食川切。與船同。【史記·佞幸傳】鄧通以濯舩爲黃頭郞。【淮南子·道應訓】至於中流,陽侯之波,兩蛟夾繞其舩。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 舡 · 舩 · 䚗 · 𣍬 · 𦤉 · 舡 · 舩 · 船 · 舩 · 舩 · 船