度僧 độ tăng Hán Việt: độ tăng Tổng quan độ tăng (儀式)度人為僧也。度者出也離也。出離俗也,又出離生死也。故云度。☸ Cấu tạo: 度 (độ) + 僧 (tăng)Hán Việtđộ tăngCấu tạo度 + 僧 · độ + tăng nghĩa thành phần: độ + tăng Nghĩa ViệtCihui độ tăng (儀式)度人為僧也。度者出也離也。出離俗也,又出離生死也。故云度。☸