度僧

độ tăng

Hán Việt: độ tăng

Tổng quan

ĐỘ TĂNG Thông qua nghi thức nhất định khiến người trở thành vị tăng xuất gia. Tấc thứ nhất trong BNL q.1 ghi: 帝問。朕起寺度僧。有何功德。磨云。無功德 Đế (chỉ Lương Võ Đế) hỏi: Trẫm cất chùa độ tăng có công đước gì? Ma (

Cấu tạo: 度 (độ) + 僧 (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐỘ TĂNG Thông qua nghi thức nhất định khiến người trở thành vị tăng xuất gia. Tấc thứ nhất trong BNL q.1 ghi: 帝問。朕起寺度僧。有何功德。磨云。無功德 Đế (chỉ Lương Võ Đế) hỏi: Trẫm cất chùa độ tăng có công đước gì? Ma (chỉ Bồ-đề-đạt-ma) đáp: Không công đức

other

  • Nguồn khác Tấc thứ nhất trong BNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 帝問。朕起寺度僧。有何功德。磨云。無功德 Đế (chỉ Lương Võ Đế) hỏi: Trẫm cất chùa độ tăng có công đước gì? Ma (chỉ Bồ-đề-đạt-ma) đáp: Không công đức

Từ liên quan

Gần nghĩa

僧䂮 · 僧一 · 僧丕 · 僧主 · 僧事 · 僧人 · 僧伍 · 僧众