度
độNôm đủ
Hán Việt: độ · Pinyin: duò · Nôm: đủ
Tổng quan
Đồ đo, các đồ như trượng thước dùng để đo dài ngắn đều gọi là độ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duò |
|---|---|
| Hán Việt | độ |
| Âm Nôm | dác |
| Quảng Đông | dok6 |
| Mân Nam | to̍k |
| Nhật Bản | TABI |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄉㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dak |
| Baxter-Sagart | [d]ˤak-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ˤak-s |
| Phản thiết | 徒落切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đồ đo, các đồ như trượng thước dùng để đo dài ngắn đều gọi là độ. Chia góc đồ tròn gọi là độ. Toàn cả mặt tròn có 360 độ, mỗi độ có 60 phút, mỗi phút có 60 giây. Phép đã chế ra. Như pháp độ [法度], chế độ [制度], v.v. Độ lượng. Như khoát đạt đại độ [豁達大度] ý nói người có độ lượng lớn bao dong cả được mọi người. Dáng dấp. Như thái độ [態度]. Qua. Như ngày mới sinh gọi là sơ độ [初度], nghĩa là cái ngày mới qua, cho nên sự gì đã qua một lần gọi là nhất độ [一度]. Sang tới, cũng như chữ độ [渡]. Nhà Phật [佛] bảo người ta ở cõi đời này là cõi khổ, phải tu theo phép của Phật vượt qua bể khổ, vì thế nên xuất…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đo 度 / 都 ◎ “đo” là âm HHV; “đạc” là âm THV, Ss với âm HTC dâk [Schuessler 2007: 218] qua ngữ liệu Kinh Thi. AHV: độ. 都. Ss đối ứng tɔ, dɔ (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 214]. Như vậy, “đo” là từ hán Việt-Mường giai đoạn trung đại. ① đgt. đo đạc. Sách Tiền Hán thiên Luật lịch chí ghi: “Số đo [gồm] phân, tấc, thước, trượng, dẫn, là để đo vắn dài vậy” (度者,分寸尺丈引也,所以度長短也). Dợ nọ có dùi nào có đứt, cây kia toan đắn lại toan đo. (Bảo kính 176.4). ② đgt. HVVD liệu, cân nhắc. Tuồng nay cốc được bề hơn thiệt, chưa dễ bằng ai đắn mới đo. (Ngôn chí 20.8)
- Giản Dị Hán Nôm đợ ở đợ; bán vợ đợ con [Eng: to go into somebody's service; to sell wife let children to be housemaid for others]
- Giản Dị Hán Nôm đồ đồ (ước lượng) [Eng: [dù] measure, calculate; consider; [[dúo] measure of length, rule; instrument of measure; law, regulation; measure of width; degree, system; manner]
- Giản Dị Hán Nôm đo đắn đo; so đo; sâu đo [Eng: to weigh; to compare the advantages and disadvantages (of something); pest]
- Giản Dị Hán Nôm dác dáo dác, dớn dác [Eng: be scared, frightened, be distraught]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) độ chừng độ; quá độ; vô độ [Eng: approximately; excessive; intemperate]
- Bảng Tra Chữ Nôm dạc dạc dài; dõng dạc; vóc dạc [Eng: denuded, bare; self-confidence; figure]
- Bảng Tra Chữ Nôm đù đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù [Eng: to swear; slow - witted]
- Bảng Tra Chữ Nôm đủ đầy đủ; no đủ; tháng đủ [Eng: sufficient; well-off; 30 day month]
- Bảng Tra Chữ Nôm đác lác đác [Eng: scattered; spattered]
- Bảng Tra Chữ Nôm đạc bàn đạc; đo đạc [Eng: plane-table; survey (land)]
- Bảng Tra Chữ Nôm đọ đọ sức; so đọ [Eng: to measure oneself against/; to compare things enviously]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dác Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dác Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.考慮、推測。如:「審度」、「揣度」。《詩經.大雅.抑》:「神之格思,不可度思矧可射思。」 2.測量。如:「量度」。漢.文帝〈議佐百姓詔〉:「夫度田非益寡,而計民未加益。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 度 (形声。从又,庶省声。又”即手,古代多用手、臂等来测量长度。本义计量长短的标准,尺码) 同本义 度,法制也。--《说文》。按,五度,分寸尺丈引也。度起于人手取法,故从又。 同律度量衡。--《虞书》 度然后知长短。--《孟子》 执鞭度守门。--《周礼·司市》 吾忘持度。--《韩非子》 又如尺度 法制; 法度 公室无度。--《左传·昭公三年》 度不可改。--《左传·昭公四年》 九曰以度教节。--《周礼·大司徒》。注谓宫室车服之制。” 度作刑以诘四方。--《书· 度 dù ①〈古〉估计; 推测~已失期。(《陈涉世家》) ②计量长短的标准。如米、分米、厘米、毫米等(旧制是丈、尺、寸、分、厘等)。 ③按一定计量标准划分的单位温~、湿~、硬~。 ④弧和角的计算单位。 ⑤划分地球经纬度的单位北京在地球上的位置是东京117~,北纬40~。 ⑥1千瓦小时电量的通称。 ⑦程度; 限度极~、高~、过~。 ⑧法则制~。 ⑨器量; 对人对事宽容的程度~量。 ⑩过; 渡过欢~节日。(11)题词。次回。一年一~。(12)姓。又见duó。 【度牒】中国封建时代由官府发给和尚、尼姑的证明身份的文件,有度牒可以免除赋税、劳役。 【度量】对人对事宽容的程度。又作肚量。 【度量衡】计量轻重、长短和容积的统称。度用于计量长短,量用于计量容积,衡用于计量轻重。 【度日如年】过一天像熬一年似的。形容日子很不好过。…
Eng
- CC-CEDICT to pass, to spend (time), measure, limit, extent, degree of intensity, degree (angles, temperature etc), kilowatt-hour, classifier for events and occurrences
- CC-CEDICT to estimate, Taiwan pr. [duo4]
- JMdict time (three times, each time, etc.)
- JMdict times
- JMdict degree (angle, temperature, scale, etc.)
- JMdict counter for occurrences
- JMdict strength (of glasses)
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𡧪、㡯【唐韻】【集韻】【韻會】徒故仍。【正韻】獨故切,𠀤音渡。【說文】法制也。从又,𢉙省聲。【徐曰】又,手也。布指知尺,舒肱知尋,故从手。【書·舜典】同律度量衡。【傳】度,丈尺也。【前漢·律歷志】度者,分寸尺丈引也,所以度長短也。本起於黃鐘之長,以子穀秬黍中者,一黍之廣,度之九十分,黃鐘之長,一爲一分,十分爲寸,十寸爲尺,十尺爲丈,十丈爲引,而五度審矣。 又躔度。【書·堯典疏】周天三百六十五度,日行一度,月行十三度。【禮·樂記】百度得數而有常。【註】百度,百刻也。言日月晝夜不失正也。 又殳也。【周禮·地官·司市】胥執鞭度。【註】度,殳也。【疏】因刻丈尺,則爲度。 又法度。【易·節卦】節以制度。【禮·仲尼燕居】制度在禮。 又度量。【前漢·高帝紀】常有大度。 又風度。【唐書·張九齡傳】風度能若九齡乎。 又初度。【屈原·離騷】皇覽揆予於初度。【註】初生年時也。 又姓。【廣韻】出後漢荆州刺史度尚。 又縣度,山名。【前漢·西域傳】縣度,石山也。谿谷不通,以繩相引而度。 又古度,樹名。【左思·吳都賦】松梓古度。 又【玉篇】與渡通。過也。【前漢·賈誼傳】猶度江河亡維楫。 又【廣韻】徒落切,音鐸。【爾雅·釋詁】謀也。【詩·小雅】周爰咨度。【左傳·襄四年】咨親爲詢,咨禮爲度。 又【諡法】心能制義曰度。 又投土於版也。【詩·大雅】度之薨薨。【箋】度,猶投也。 又度支,官名。【唐書·百官志】度支掌天下租賦物產豐約之宜,水陸道途之利,歲計所出,而支調之。 考證:〔【前漢·律歷志】度者,分寸丈尺引也。〕 謹照原文丈尺改尺丈。〔【前漢·西域傳】縣度者,石也。〕 謹照原文改縣度,石山也。
Thuyết Văn
法制也。 从又。 𢉙省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
論語曰。謹權量。審法度。中庸曰。非天子不制度。今天下車同軌。古者五度。分寸尺丈引謂之制。周禮。出其淳制。天子巡守禮。制幣丈八尺。純三咫。純謂幅廣。 周制、寸尺咫尋常仭皆以人之體爲法。寸法人手之寸口。咫法中婦人手長八寸。仭法伸臂一尋。皆於手取法。故從又。 徒故切。五部。
【度】 (độ ⟨đạc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 又 (lại) , Thanh phù (聲符): 𢉙省 (𢉙 tỉnh) Nghĩa: pháp (Phép) chế (Phép chế) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㡯 · 𡧪 · 𢜬 · 𤸿