度
độ
Hán Việt: độ · Pinyin: duò
Tổng quan
vượt qua trải qua (thời gian) lượng giới hạn mức độ mức độ cường độ độ (góc, nhiệt độ, v.v.) kilowatt-giờ lượng từ cho sự kiện và tình huống ước lượng phát âm Đài Loan [duo4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duò |
|---|---|
| Hán Việt | độ |
| Quảng Đông | dok6 |
| Mân Nam | to̍k |
| Nhật Bản | TABI |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄉㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dak |
| Baxter-Sagart | [d]ˤak-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ˤak-s |
| Phản thiết | 徒落切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đồ đo, các đồ như trượng thước dùng để đo dài ngắn đều gọi là {độ}. Chia góc đồ tròn gọi là {độ}. Toàn cả mặt tròn có 360 độ, mỗi độ có 60 phút, mỗi phút có 60 giây. Phép đã chế ra. Như {pháp độ} [法度], {chế độ} [制度], v.v. Độ lượng. Như {khoát đạt đại độ} [豁達大度] ý nói người có độ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dạc dạc dài; dõng dạc; vóc dạc [Eng: denuded, bare; self-confidence; figure]
- Bảng Tra Chữ Nôm đù đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù [Eng: to swear; slow - witted]
- Bảng Tra Chữ Nôm đủ đầy đủ; no đủ; tháng đủ [Eng: sufficient; well-off; 30 day month]
- Bảng Tra Chữ Nôm đác lác đác [Eng: scattered; spattered]
- Bảng Tra Chữ Nôm đạc bàn đạc; đo đạc [Eng: plane-table; survey (land)]
- Bảng Tra Chữ Nôm đọ đọ sức; so đọ [Eng: to measure oneself against/; to compare things enviously]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dác Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dác Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.考慮、推測。如:「審度」、「揣度」。《詩經.大雅.抑》:「神之格思,不可度思矧可射思。」 2.測量。如:「量度」。漢.文帝〈議佐百姓詔〉:「夫度田非益寡,而計民未加益。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 度 (形声。从又,庶省声。又”即手,古代多用手、臂等来测量长度。本义计量长短的标准,尺码) 同本义 度,法制也。--《说文》。按,五度,分寸尺丈引也。度起于人手取法,故从又。 同律度量衡。--《虞书》 度然后知长短。--《孟子》 执鞭度守门。--《周礼·司市》 吾忘持度。--《韩非子》 又如尺度 法制;法度 公室无度。--《左传·昭公三年》 度不可改。--《左传·昭公四年》 九曰以度教节。--《周礼·大司徒》。注谓宫室车服之制。” 度作刑以诘四方。--《书· 度 dù ①〈古〉估计;推测~已失期。(《陈涉世家》) ②计量长短的标准。如米、分米、厘米、毫米…
Eng
- CC-CEDICT to pass|to spend (time)|measure|limit|extent|degree of intensity|degree (angles, temperature etc)|kilowatt-hour|classifier for events and occurrences
- CC-CEDICT to estimate|Taiwan pr. [duo4]
ja
- JMdict time (three times, each time, etc.)|times
- JMdict degree (angle, temperature, scale, etc.)|counter for occurrences|strength (of glasses)|glasses prescription|alcohol content (percentage)
- JMdict extreme|ultra|mega|totally|very much
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
〔古文〕:𡧪、㡯【唐韻】【集韻】【韻會】徒故仍。【正韻】獨故切,𠀤音渡。【說文】法制也。从又,𢉙省聲。【徐曰】又,手也。布指知尺,舒肱知尋,故从手。【書·舜典】同律度量衡。【傳】度,丈尺也。【前漢·律歷志】度者,分寸尺丈引也,所以度長短也。本起於黃鐘之長,以子穀秬黍中者,一黍之廣,度之九十分,黃鐘之長,一爲一分,十分爲寸,十寸爲尺,十尺爲丈,十丈爲引,而五度審矣。 又躔度。【書·堯典疏】周天三百六十五度,日行一度,月行十三度。【禮·樂記】百度得數而有常。【註】百度,百刻也。言日月晝夜不失正也。 又殳也。【周禮·地官·司市】胥執鞭度。【註】度,殳也。【疏】因刻丈尺,則爲度。 又法度。【易·節卦】節以制度。【禮·仲尼燕居】制度在禮。 又度量。【前漢·高帝紀】常有大度。 又風度。【唐書·張九齡傳】風度能若九齡乎。 又初度。【屈原·離騷】皇覽揆予於初度。【註】初生年時也。 又姓。【廣韻】出後漢荆州刺史度尚。 又縣度,山名。【前漢·西域傳】縣度,石山也。谿谷不通,以繩相引而度。 又古度,樹名。【左思·吳都賦】松梓古度。 又【玉篇】與渡通。過也。【前漢·賈誼傳】猶度江河亡維楫。 又【廣韻】徒落切,音鐸。【爾雅·釋詁】謀也。【詩·小雅】周爰咨度。【左傳·襄四年】咨親爲詢,咨禮爲度。 又【諡法】心能制義曰度。 又投土於版也。【詩·大雅】度之薨薨。【箋】度,猶投也。 又度支,官名。【唐書·百官志】度支掌天下租賦物產豐約之宜,水陸道途之利,歲計所出,而支調之。 考證:〔【前漢·律歷志】度者,分寸丈尺引也。〕 謹照原文丈尺改尺丈。〔【前漢·西域傳】縣度者,石也。〕 謹照原文改縣度,石山也。
Thuyết Văn
法制也。 从又。 𢉙省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
論語曰。謹權量。審法度。中庸曰。非天子不制度。今天下車同軌。古者五度。分寸尺丈引謂之制。周禮。出其淳制。天子巡守禮。制幣丈八尺。純三咫。純謂幅廣。 周制、寸尺咫尋常仭皆以人之體爲法。寸法人手之寸口。咫法中婦人手長八寸。仭法伸臂一尋。皆於手取法。故從又。 徒故切。五部。
【度】 (độ ⟨đạc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 又 (lại) | Thanh phù (聲符): 𢉙省 (𢉙 tỉnh) Nghĩa: pháp (Phép) chế (Phép chế) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㡯 · 𡧪 · 𢜬 · 𤸿