度岁 độ tuế Hán Việt: độ tuế Tổng quan Cấu tạo: 度 (độ) + 岁 (tuế)Hán Việtđộ tuếCấu tạo度 + 岁 · độ + tuế nghĩa thành phần: độ + tuế Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 過年。《二刻拍案驚奇》卷一一:「此時已是十二月天氣,滿生自思囊無半文,空身家去,難以度歲。」《儒林外史》第一一回:「兩公子自從歲內為蘧公孫畢姻之事,忙了月餘,又亂著度歲。」