库兀

khố ngột

Hán Việt: khố ngột

Tổng quan

khó ngặt 庫兀 tt. <từ cổ> khó = ngặt = nghèo. Khó ngặt qua ngày xin sống, xin làm đời trị mỗ thái bình. (Tự thán 98.7, 72.7)‖ (Bảo kính 140.5)‖. x. ngặt, x. nghèo.

Cấu tạo: (khố) + (ngột)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó ngặt 庫兀 tt. <từ cổ> khó = ngặt = nghèo. Khó ngặt qua ngày xin sống, xin làm đời trị mỗ thái bình. (Tự thán 98.7, 72.7)‖ (Bảo kính 140.5)‖. x. ngặt, x. nghèo.