庫緞

kù duàn khố đoạn

Hán Việt: khố đoạn · Pinyin: kù duàn

Tổng quan

đoạn khố

Cấu tạo: (khố) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoạn khố
  • Cihui đoạn khố (một loại lụa hoa giữ trong kho của triều đình đời Thanh Trung Quốc)。一種提花緞子,因清代宮廷入庫收藏而得名。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品質最佳的緞子。產於浙江杭縣、江蘇江寧縣等處。清代為貢物,因入緞疋庫,故稱為「庫緞」。

Eng

  • Cihui 庫緞 ùduàn n. superior Zhejiang satin M:¹pǐ