庫

kùkhốNôm kho

Hán Việt: khố · Pinyin: kù · Nôm: kho

Tổng quan

Cái kho. Chỗ để chứa đồ binh khí của nhà nước. Chỗ để đồ cũng gọi là khố

庫主 · 庫兀 · 庫券 · 庫卞 · 庫子 · 庫容 · 庫緞 · 庫錦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkù
Hán Việtkhố
Âm Nômkhó
Quảng Đôngfu3
Mân Namkhòo
Nhật BảnKURA
Hàn Quốc고
Chú âmㄎㄨˋ
Hán ngữ Trung cổkhoh
Baxter-Sagart[k]ʰˤa-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʰˤa-s
Phản thiết苦故切
Thanh mẫu溪
Vận暮
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái kho. Chỗ để chứa đồ binh khí của nhà nước. Chỗ để đồ cũng gọi là khố

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kho 庫 ◎ Đọc âm HHV [NN San 2003b: 179]. AHV: khố. dt. dịch chữ thiên phủ 天府 (kho nẫm thiên nhiên, sản vật phong nhiêu). Tam Quốc Chí phần Gia Cát Lượng truyện có câu: “Đất của kho trời.” (天府之土 thiên phủ chi thổ). Kho thu phong nguyệt đầy qua nóc, thuyền chở yên hà nặng vạy then. (Thuật hứng 69.5) ‖ (Tự thán 78.4)‖ kho vô tịn dịch chữ “vô tận tàng” (Bảo kính 146.7). Tô Đông Pha trong tiền xích bích phú có đoạn: “Gió mát bên sông, trăng thanh trên núi, tai nghe nên tiếng, mắt thấy nên màu, lấy không ai ngăn, dùng không hết xuể, đó là kho lẫm tạo hoá vậy.” (惟江上之清風,與山間之明月,耳得之而為聲,目遇之而成色…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kho kho tàng [Eng: treasure]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] những người nhà khó khí hư
  • Bảng Tra Chữ Nôm khố khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho) [Eng: to have a reserve of]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khó khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin [Eng: uncomfortable; difficult; hard; incredible]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kho Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kho Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.收藏兵器的地方。《說文解字.广部》:「庫,兵車藏也。」如:「火藥庫」、「軍械庫」。 2.泛指貯藏物品的地方。如:「血庫」、「書庫」、「倉庫」。

Eng

  • CC-CEDICT warehouse, storehouse, (file) library

other

  • Nguồn khác Cái kho. Đ.N. Xang. 𫢍回拮叭庫 Gần gỏi cất khảu kho (Ph.L.) Sẽ có người cất dọn các lễ lạt này vào kho

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦故切,苦去聲。【說文】兵車藏也。从車,在广下。【釋名】庫,舍也。物所在之舍也,故齊魯謂庫曰舍。【禮·月令】審五庫之量。【蔡邕·章句】一曰車庫,二曰兵庫,三曰祭庫,四曰樂庫,五曰宴庫。 又天庫,星名。【春秋·文曜鉤】軫南四星曰天庫。天庫,五帝車舍也。 又門名。【禮·郊特牲】庫門之內,戒百官也。【註】庫門,在雉門之外。 又姓。【風俗通】古守庫大夫之後,以官爲氏。

Thuyết Văn

兵車臧也。 从車在广下。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此庫之本義也。引伸之、凡貯物舍皆曰庫。 會意。車亦聲。苦故切。五部。

【庫】(kho) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車在广下 (xa + tại + nghiễm + hạ) , Thanh phù (聲符): 意。車亦 (ý) Phiên thiết: 苦故切 → khổ + cố Nghĩa: 兵車臧 vậy。 từ 車在广hạ (dưới)。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 库 · 库 · 库