庫
khố
Hán Việt: khố · Pinyin: kù
Tổng quan
nhà kho kho lưu trữ thư viện (tập tin)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kù |
|---|---|
| Hán Việt | khố |
| Quảng Đông | fu3 |
| Mân Nam | khòo |
| Nhật Bản | KURA |
| Hàn Quốc | 고 |
| Chú âm | ㄎㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khoh |
| Baxter-Sagart | [k]ʰˤa-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʰˤa-s |
| Phản thiết | 苦故切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái kho. Chỗ để chứa đồ binh khí của nhà nước. Chỗ để đồ cũng gọi là {khố}.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khố khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho) [Eng: to have a reserve of]
- Bảng Tra Chữ Nôm khó khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin [Eng: uncomfortable; difficult; hard; incredible]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kho Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kho Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.收藏兵器的地方。《說文解字.广部》:「庫,兵車藏也。」如:「火藥庫」、「軍械庫」。 2.泛指貯藏物品的地方。如:「血庫」、「書庫」、「倉庫」。
Eng
- CC-CEDICT warehouse|storehouse|(file) library
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦故切,苦去聲。【說文】兵車藏也。从車,在广下。【釋名】庫,舍也。物所在之舍也,故齊魯謂庫曰舍。【禮·月令】審五庫之量。【蔡邕·章句】一曰車庫,二曰兵庫,三曰祭庫,四曰樂庫,五曰宴庫。 又天庫,星名。【春秋·文曜鉤】軫南四星曰天庫。天庫,五帝車舍也。 又門名。【禮·郊特牲】庫門之內,戒百官也。【註】庫門,在雉門之外。 又姓。【風俗通】古守庫大夫之後,以官爲氏。
Thuyết Văn
兵車臧也。 从車在广下。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此庫之本義也。引伸之、凡貯物舍皆曰庫。 會意。車亦聲。苦故切。五部。
【庫】(kho) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車在广下 (xa + tại + nghiễm + hạ) | Thanh phù (聲符): 意。車亦 (ý) Phiên thiết: 苦故切 → khổ + cố Nghĩa: 兵車臧 vậy。 từ 車在广hạ (dưới)。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 库 · 库 · 库