庶幾
thứ ki
Hán Việt: thứ ki · Pinyin: shù jī
Tổng quan
(văn học) tương tự | gần như | (văn học) giá mà | hy vọng rằng | (văn học) có lẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) tương tự | gần như | (văn học) giá mà | hy vọng rằng | (văn học) có lẽ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示希望的語氣詞,或許可以。《孟子.公孫丑下》:「王庶幾改之,予日望之。」《西遊記》第二五回:「饒了他,也是師父的人情;不饒他,我們也拿住個賊在,庶幾可以免我等之罪。」 2.相近、差不多。《孟子.梁惠王下》:「王之好樂甚,則齊國其庶幾乎!」唐.韓愈〈祭田橫墓文〉:「余既博觀乎天下,曷有庶幾乎夫子之所為!」也作「庶乎」。 3.三國及晉時稱賢人為「庶幾」。《三國志.卷五二.吳書.張顧諸葛步傳.張昭》:「凡在庶幾之流,無不造門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 但愿,表示希望:王~改之!;或许;也许可以,表示推测:若同心协力,~可成大业|必须有一笔账,以便检查,~两不含糊。也说庶几乎或庶乎。
Eng
- CC-CEDICT (literary) similar; almost|(literary) if only; it is to be hoped that|(literary) maybe; perhaps
- Cihui (literary) similar; almost; (literary) if only; it is to be hoped that; (literary) maybe; perhaps
ja
- JMdict desire|hope