shù thứ

Hán Việt: thứ · Pinyin: shù

Tổng quan

(hình thức kết hợp) bình thường nhiều (hình thức kết hợp) liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡[di2]) biến thể cũ của 庶[shu4]

庶乎 · 庶几 · 庶出 · 庶务 · 庶務 · 庶女 · 庶妻 · 庶子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshù
Hán Việtthứ
Quảng Đôngsyu3
Mân Namsu3
Nhật BảnSHO
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˋ
Hán ngữ Trung cổsjoh
Baxter-Sagarts-tak-s
Hán ngữ Thượng cổs-tak-s
Phản thiết商豫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhiều. Như {thứ dân} [庶民] lũ dân, {thứ vật} [庶物] mọi vật, v.v. Nhân vật đông đúc gọi là {phú thứ} [富庶], hay {phồn thứ} [繁庶]. Gần như. Như {Hồi dã kì thứ hồ} [回也其庶乎] anh Hồi kia gần đạt được đạo chăng ? (Luận ngữ [論語]) Chi thứ. Con vợ lẽ gọi là {thứ tử} [庶子].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.眾多。《爾雅.釋詁下》:「庶,眾也。」《詩經.小雅.小明》:「念我獨兮,我事孔庶。」《禮記.孔子閒居》:「地載神氣,神氣風霆,風霆流水,庶物露生,無非教也。」 2.旁支的、旁系的。參見「庶子」、「庶母」等條。 [名] 古代平民稱為「庶」。《左傳.昭公三十二年》:「三后之姓,于今為庶。」 [副] 相近、差不多。《論語.先進》:「回也,其庶乎!屢空。」三國魏.何晏.集解:「言回庶幾聖道,雖數空匱而樂在其中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庶 众多 庶,屋下众也。--《说文》 既庶且多。--《诗·大雅·卷阿》 明庶风至。--《春秋考异郵》 庶众也。--《尔雅》 庶明厉翼。--《书·皋谟》 制义庶乎以行之。--《国语·周语》 寒暑不时,以伤庶物。--《庄子·渔夫》 且地学之家,历验各种僵石,知动植庶品,率皆递有变迁。-- 又如庶常(众多有养德的官员);庶类(众多物类);庶官(百官,众官);庶士(众士,多士;军士);庶事(诸事,众事);庶草(百草众草);庶征(许多迹象);庶尹(百官之长。同庶正”) ;庶卉(众草);庶兄弟(众兄弟); 庶shù ⒈众~物。富~。 ⒉百姓,平民~人。~民。 ⒊差不…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) ordinary; numerous|(bound form) pertaining to a concubine (contrasted with 嫡[di2])
  • CC-CEDICT old variant of 庶[shu4]

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:𤈲、𠦜、𠪌、𠩽、𠪛【唐韻】【集韻】【韻會】商署切【正韻】商豫切,𠀤音恕。【易·乾卦】首出庶物,萬國咸寧。【書·堯典】庶績咸熙。 又【爾雅·釋言】侈也。【註】衆多爲奢侈。 又【爾雅·釋言】幸也。【註】庶幾僥倖。 又近辭。【論語】回也其庶乎。【集註】庶,近也。 又䏧也。【詩·小雅】爲豆孔庶。【傳】庶,䏧也。【疏】謂於先爲豆實之時,必取肉物肥䏧美者。 又支庶。【左傳·宣三年】其庶子爲公行。【註】庶子,妾子也。 又庶子,周官名。【禮·燕義】古者周天子之官有庶子官。【註】庶子,諸子也。又庶長,秦爵。【左傳·襄十一年】秦庶長鮑,庶長武,帥師伐晉,以救鄭。 又姓。【急就篇】庶霸遂。【註】庶,衞公族。禮記,子思母死於衞,庶氏女也。邾庶其來奔,後亦爲庶氏。 又【集韻】賞呂切,音暑。【周禮·秋官】庶氏。【註】庶,讀如藥煑之煑,驅除毒蠱之言。【疏】取以藥煑,去病去蠱毒。 又【韻補】之石切,音隻。【釋名】摭也。拾摭之也,謂拾摭微陋以待遇之也。 又【集韻】章恕切,音翥。義同。【說文】本作𢉙。屋下衆也。从度从炗。炗,古文灮字。【徐鉉曰】灮亦衆盛也。

Thuyết Văn

屋下衆也。 从广炗。 炗古文灮字。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

諸家皆曰。庶、衆也。許獨云屋下衆者、以其字从广也。釋言曰。庶、侈也。侈鄭箋作䏧。此引伸之義。又引伸之。釋言曰。庶、幸也。詩素冠傳同。又釋言曰。庶幾、尚也。 光取衆盛之意。商署切。五部。 見火部。

【庶】 (thứ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 广炗 (nghiễm 炗) Phiên thiết: Thương thự thiết Thượng tự: 商 (thương) | Hạ tự: 署 (thự) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ốc (Nhà ở.) hạ (Dưới) chúng (Dị dạng của chữ [众]) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 庻 · 𠦜 · 𠩽 · 𠪌 · 𠪛 · 𠪜 · 𠪤 · 𢈎 · 𢉙 · 𤈲 · 庻 · 庻