康僧鎧

khang tăng khải

Hán Việt: khang tăng khải

Tổng quan

(人名)梵名僧伽跋摩Saṃghavarman,又名僧伽婆羅Saṃghapāla,印度人,廣學群經,曹魏嘉平五年來支那,於洛陽白馬寺譯無量壽經。見梁高僧傳一(曇柯迦羅傳附)。☸

Cấu tạo: 康 (khang) + 僧 (tăng) + 铠 (khải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)梵名僧伽跋摩Saṃghavarman,又名僧伽婆羅Saṃghapāla,印度人,廣學群經,曹魏嘉平五年來支那,於洛陽白馬寺譯無量壽經。見梁高僧傳一(曇柯迦羅傳附)。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

康僧會