康
khangNôm khương
Hán Việt: khang · Pinyin: kāng · Nôm: khương
Tổng quan
Yên. Như khang kiện [康健] yên mạnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kāng |
|---|---|
| Hán Việt | khang |
| Âm Nôm | khăng |
| Quảng Đông | hong1 |
| Mân Nam | khng |
| Nhật Bản | YASUI |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄎㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khang |
| Baxter-Sagart | [kʰ]ˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [kʰ]ˤaŋ |
| Phản thiết | 苦浪切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Yên. Như khang kiện [康健] yên mạnh. Ngã năm, chỗ năm lối đều qua gọi là khang [康], sáu lối đều qua gọi là trang [莊], đường xá trong phố rộng rãi sạch sẽ gọi là khang trang [康莊]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khương khương (xem khang) [Eng: see khang]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khang khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh) [Eng: in good wealth, name of a King in Thanh dynasty]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nặng chân tê yếu độc khương gia bì
- Bảng Tra Chữ Nôm khăng khăng khăng; khăng khít [Eng: persist in; to be attached]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khang Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khang Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khang Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.平安、安定。如:「安康」、「康樂」。《書經.益稷》:「股肱良哉,庶事康哉!」 2.豐足、富裕。如:「小康」、「康年」。唐.白居易〈和微之詩.和三月三十日四十韻〉:「杭土麗且康,蘇民富而庶。」 3.身體強健。如:「健康」、「康強」。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「命如南山石,四體康且直。」唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「飲且食兮壽而康,無不足兮奚所望?」 4.通達、平坦。《史記.卷七四.孟子荀卿傳》:「為開第康莊之衢,高門大屋,尊寵之。」 [名] 姓。如元代有康進之,清代有康有為。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 康 (会意。康为穅的本字。从禾,康声。本义谷皮; 米糠) 同本义 康,谷皮也。--《说文》。字亦作穅。 尘垢粃穅。--《庄子·逍遥游》 亦食穅何覈耳。--《汉书·陈平传》 播康迷目。--《庄子·天运》 五路通达的大路,泛指大路 五达谓之康,六达谓之庄。--《尔雅》 公驱及之康内。--《晏子春秋·内篇谏上》 微服游于康衢。--《列子·仲尼》 姓 康 安乐,安定 民康乐。--《礼记·乐记》 无己大康,职思其居。--《诗·唐风·蟋蟀》 上下和洽,海内康平。--《汉书 康kāng ⒈平安,安乐,强讲~。~乐。~强。健~。 ⒉富裕,丰富值此~年。达到小~。 ⒊空,空虚~瓠瓜。~萝卜。 ⒋[康庄]宽阔平坦的~庄大道(〈喻〉美好光明的前途)。 康kàng 1.举。
Eng
- CC-CEDICT surname Kang
- CC-CEDICT healthy, peaceful, abundant
other
- Nguồn khác Giương. Mở ra. 翌烺康傘玉 皜枯枯排祝茶 Rửc rường nậu nậu khang tàn ngọc Khao xoác co co báy choóc trà (H.Đ.H.) Hồng tươi đóa đóa giương tàn ngọc, Trắng xóa cây cây xếp chén trà
- Nguồn khác Gang. 过鍄康三𫇖 Quá ghiềng khang sam lịn (Đ.L.) Phải đặt qua cái kiềng ba lưỡi bằng gang
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𠭳【唐韻】苦岡切【集韻】【韻會】【正韻】丘岡切,𠀤音穅。【爾雅·釋詁】樂也。【詩·唐風】無巳大康。又【周頌】迄用康年。 又【爾雅·釋詁】康,安也。【書·益稷】庶事康哉。又【洪範】五福,三曰康寧。 又【爾雅·釋宮】五達謂之康,六達謂之莊。【疏】孫炎曰:康,樂也,交會樂道也。【釋名】五達曰康。康,昌也,昌盛也,車步倂列並用之,言充盛也。【列子·仲尼篇】堯遊於康衢。【史記·騶衍傳】爲列第康莊之衢。 又【易·晉卦】康侯用錫馬蕃庶。【註】康,美之名也。 又【禮·祭統】康周公。【註】康,猶褒大也。 又【諡法】淵源流通曰康,溫柔好樂曰康,令民安樂曰康。 又國名。【書·康誥疏】命康叔之誥。管蔡郕霍皆國名,則康亦國名,在圻內。又【前漢·西域傳】安息國王治番兜城,北與康居接。 又州名。【唐書·地理志】康州,析端州之端溪置。 又姓。【廣韻】衞康叔之後。 又【爾雅·釋器】康瓠謂之甈。【註】瓠,壺也。【賈誼·弔屈原賦】寶康瓠。 又與穅通。【說文】穅或省作康。 又與漮通。【爾雅·釋詁】漮,虛也。【詩·小雅】酌彼康爵。【箋】康,空也。漮康音義同。 又【集韻】苦浪切,音抗。【禮·明堂位】崇坫康圭。【註】康讀爲亢。【疏】亢,舉也。 考證:〔【前漢·西域傳】康居國,東與烏戈山離,西與條支接。〕 謹照原文改爲:安息國王治番兜城,北與康居接。〔【賈誼·懷沙賦】〕 謹照原文懷沙賦改弔屈原賦。
Thuyết Văn
穅或省作。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
稃𥢶穅康四篆大徐在秳𥝬二篆之下。今以類移此。
【康】 (khang ⟨khương⟩) Nghĩa: khang (Nguyên là chữ {khang) hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi) tác (Nhấc lên. Như {chấn )
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠭳 · 𢊪 · 𥹺 · 𩂮