康康
khang khang
Hán Việt: khang khang
Tổng quan
khăng khăng 康康 tt. khư khư, không chịu rời. Giữ khăng khăng ai nỡ phụ, bù trì mựa khá để thon von. (Tự thán 87.7).
Nghĩa
Việt
- Cihui khăng khăng 康康 tt. khư khư, không chịu rời. Giữ khăng khăng ai nỡ phụ, bù trì mựa khá để thon von. (Tự thán 87.7).