庸言
dong ngôn
Hán Việt: dong ngôn
Tổng quan
Lời nói tầm thường, không giá trị
平常的言語。《易經.乾卦.文言曰》:「庸言之信,庸行之謹。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lời nói tầm thường
- VietPhrases lời nói thường
- Biên soạn banality; cliché
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平常的言語。《易經.乾卦.文言曰》:「庸言之信,庸行之謹。」
Eng
- Cihui 庸言 ōngyán* n. banality; cliché