廉恥

lián chǐ liêm sỉ

Hán Việt: liêm sỉ · Pinyin: lián chǐ

Tổng quan

liêm sỉ | cảm giác liêm sỉ òng dạ trong sạch, biết xấu hổ. liêm sỉ liêm sỉ ☆Lòng dạ trong sạch, biết xấu hổ. liêm sỉ。廉潔的操守和羞恥的感覺。 不顧廉恥 。 vô liêm sỉ.

Cấu tạo: (liêm) + (sỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liêm sỉ liêm sỉ ☆Lòng dạ trong sạch, biết xấu hổ.
  • Cihui liêm sỉ | cảm giác liêm sỉ òng dạ trong sạch, biết xấu hổ. liêm sỉ liêm sỉ ☆Lòng dạ trong sạch, biết xấu hổ. liêm sỉ。廉潔的操守和羞恥的感覺。 不顧廉恥 。 vô liêm sỉ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廉潔知恥。《管子.權修》:「男女無別,則民無廉恥。」《儒林外史》第三七回:「讀書人全要養其廉恥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 廉洁的操守和羞耻的感觉不顾~。

Eng

  • CC-CEDICT honor and shame|sense of honor
  • Cihui honor and shame; sense of honor

ja

  • JMdict sense of honour (honor)