廉恥

lián chǐliêm sỉ

Hán Việt: liêm sỉ · Pinyin: lián chǐ

Tổng quan

liêm sỉ. vô liêm sỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

廉洁的操守和羞耻的感觉不顾~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廉潔知恥。《管子.權修》:「男女無別,則民無廉恥。」《儒林外史》第三七回:「讀書人全要養其廉恥。」

Cấu tạo: 廉 (liêm) + 恥 (sỉ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ liêm sỉ
  • Biên soạn 廉恥 iánchǐ* n. sense of honor/shame

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廉潔知恥。《管子.權修》:「男女無別,則民無廉恥。」《儒林外史》第三七回:「讀書人全要養其廉恥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 廉洁的操守和羞耻的感觉不顾~。

Eng

  • JMdict sense of honour (honor)
  • Cihui honor and shame; sense of honor
  • Tần suất từ 廉恥 iánchǐ* n. sense of honor/shame

ja

  • JMdict 廉恥(れんち)

other

  • Nguồn khác Lòng dạ trong sạch, biết xấu hổ

Từ liên quan

Gần nghĩa

廉價 · 廉俸 · 廉察 · 廉平 · 廉幹 · 廉政 · 廉明 · 廉正