廉
Nôm rèm
Pinyin: lián · Nôm: rèm
Tổng quan
biến thể cũ của 廉[lian2] họ [Lian2] liêm khiết thành thật giá rẻ điều tra (cũ) bức tường bên của nhà truyền thống Trung Quốc (cũ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lián |
|---|---|
| Hán Việt | liêm |
| Âm Nôm | rèm |
| Quảng Đông | lim4 |
| Mân Nam | liâm |
| Nhật Bản | REN |
| Hàn Quốc | 렴 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Góc nhà, ở bên bệ thềm bước lên gọi là đường liêm [堂廉]. Như đường cao liêm viễn [堂高廉遠] nhà cao góc bệ xa, ý nói nhà vua cao xa lắm. Góc, cạnh. Đồ vật gì có góc có cạnh gọi là liêm. Ngay, biết phân biệt nên chăng không lấy xằng gọi là liêm. Như thanh liêm [清廉]. Xét, ngày xưa có chức liêm phóng sứ [廉訪使] để tra các quan lại, cho nên ngày xưa thường gọi bên quan án là liêm phóng [廉訪]. Tiền liêm, lương quan chia ra hai thứ, bổng [俸] là món lương thường, liêm [廉] là món lương riêng để trợ cấp cho khỏi ăn của đút làm hại dân
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển liêm 廉 tt. trong sạch, ngay thẳng, không tham của. Liêm cần tiết cả tua hằng nắm, trung, hiếu niềm xưa mựa nỡ dời. (Ngôn chí 10.5)
- Giản Dị Hán Nôm rèm rèm cửa [Eng: door curtain]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) liêm thanh liêm, liêm xỉ [Eng: upright, honorable, honest]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: liêm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.正直不貪、有節操。如:「清廉」、「廉潔」。《莊子.讓王》:「人犯其難,我享其利,非廉也。」唐.姚合〈新昌里〉詩:「近貧日益廉,近富日益貪。」 2.便宜。如:「物美價廉」。宋.王禹偁〈黃州新建小竹樓記〉:「以其價廉而工省也。」 3.疏略、簡略。唐.韓愈〈原毀〉:「其責人也詳,其待己也廉。」 [名] 1.旁邊、側邊。《儀禮.鄉飲酒禮》:「設席于堂廉東上。」漢.鄭玄.注:「側邊曰廉。」宋.蘇軾〈與呂仲甫等同泛湖遊北山〉詩:「世人騖朝市,獨向溪山廉。」 2.姓。如戰國時趙國有廉頗。 [動] 考察。《管子.正世》:「人君不廉而變,則暴人不勝,邪亂不止。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 廉 (形声。从广,兼声。从广”,表示与房屋有关。本义厅堂的侧边) 同本义 廉,仄也。--《说文》。按,堂之侧边曰廉,故从广。天子之堂九尺,诸侯七尺,大户五尺,士三尺。堂边皆如其高。 设席于堂廉东上。--《仪礼·乡饮礼》。郑玄注侧边曰廉。” 故陛九级上,廉远地,则堂高。--《汉书·贾谊传》 边 边谓之廉,角谓之隅。--《九章算术》 入鲜水北句廉上。--《汉书·赵充国传》。注谓水岸曲而有廉棱也。” 棱角。亦指物体露出棱角; 有棱角 进而眂之,欲其帱之廉也。--《周礼》 哀以立廉。 廉lián ⒈不贪污~洁。~吏。 ⒉便宜价~物美。 ⒊考察,查访~问。 ⒋正直。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 廉[lian2]
- CC-CEDICT surname Lian
- JMdict grounds
- JMdict charge
- JMdict suspicion
- JMdict cheap
- JMdict inexpensive
- JMdict pure
- JMdict honest
- JMdict upright
ja
- JMdict 廉(かど)
- JMdict 廉(れん)
Nguồn gốc
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 槏 · 亷 · 㢘 · 𠪊 · 𢈬 · 𢉧 · 𢋯 · 𤎉 · 亷 · 槏 · 廉 · 㢘