廓土

khuếch thổ

Hán Việt: khuếch thổ

Tổng quan

Cấu tạo: (khuếch) + (thổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.空曠的土地。如:「這一片廓土,即將開發成工業區。」 2.開拓疆土。《後漢書.卷三三.朱浮傳》:「六國之時,其勢各盛,廓土數千里,勝兵將百萬,故能據國相持,多歷年世。」

Eng

  • Cihui 廓土 uòtǔ n. open ground