廓填

kuò tián khuếch điền

Hán Việt: khuếch điền · Pinyin: kuò tián

Tổng quan

Cấu tạo: (khuếch) + (điền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 描摹書法的一種方法。將字的筆畫鉤出輪廓,使其筆畫虛心,稱為「雙鉤」;再用墨填實,稱為「廓填」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书法用语。字经双钩之后,再填以浓墨; 谓以法书置刻石上,沿其字迹,两边用细线钩出,以便摹刻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.书法用语。字经双钩之后,再填以浓墨。 2.谓以法书置刻石上,沿其字迹,两边用细线钩出,以便摹刻。