廓清
khuếch thanh
Hán Việt: khuếch thanh · Pinyin: kuò qīng
Tổng quan
làm rõ | làm sạch | xoá bỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui làm rõ | làm sạch | xoá bỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肅清、澄清。《隋書.卷七○.李密傳》:「明公以英桀之才,而統驍雄之旅,宜當廓清天下,誅剪群凶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 澄清 2.;肃清~天下ㄧ~邪说; 清除~障碍 ㄧ~道路。
- Tân Hoa Tự Điển ①澄清 ②;肃清~天下ㄧ~邪说。②清除~障碍 ㄧ~道路。
Eng
- CC-CEDICT to clear up|to wipe out|to eradicate
- Cihui to clear up; to wipe out; to eradicate
ja
- JMdict purification|cleaning up|purging