qīng thanh

Hán Việt: thanh · Pinyin: qīng

Tổng quan

triều đại nhà Thanh của Trung Quốc (1644-1911) họ [Qing1] (nước, v.v.) trong sạch yên tĩnh tĩnh lặng tinh khiết không tham nhũng rõ ràng minh bạch thanh toán giải quyết (sổ sách)

清丈 · 清世 · 清丰 · 清丽 · 清了 · 清亮 · 清人 · 清仓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqīng
Hán Việtthanh
Quảng Đôngceng1
Mân Namtshing
Nhật BảnKIYOI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổchieng
Baxter-Sagarttsʰeŋ
Hán ngữ Thượng cổtsʰeŋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trong, nước không có chút cặn nào gọi là {thanh}, trái với {trọc} [濁]. Như {thanh triệt} [清澈] trong suốt. Sạch. Không thèm làm những sự không đáng làm gọi là {thanh bạch} [清白], là {thanh tháo} [清操], {thanh tiết} [清節], v.v. Sửa sang rành mạch. Như {thanh ly} [清釐], {thanh lý} [清理],…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thênh rộng thênh thênh [Eng: very wide]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thinh lặng thinh [Eng: to keep one's mouth shut]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thảnh thảnh thơi [Eng: leisurely]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thanh Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thanh Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thanh Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.澄淨、純潔。與「濁」相對。如:「清潔」、「清澈」。《詩經.魏風.伐檀》:「河水清且漣猗。」 2.高潔、廉潔。如:「清望」、「清廉」、「清士」。元.鄭廷玉《冤家債主》第四折:「法正天須順,官清民自安。」 3.寂靜。如:「冷清」、「清靜」。 4.秀美。如:「眉清目秀」。唐.杜甫〈戲為六絕句〉六首之五:「不薄今人愛古人,清詞麗句必為鄰。」 5.安定、太平。如:「清平盛世」。《文選.曹植.送應氏詩二首之一》:「清時難屢得,嘉會不可常。」 [副] 1.單純的。如:「清一色」、「清唱」。 2.淨盡、一點也不留。如:「債還清了。」、「書款付清了。」 3.詳…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清〈形〉 (形声。从水,青声。青”,碧绿透彻,也有表意作用。本义水清) 同本义。与浊”相对 沧浪之水清兮。--《孟子》 河水清且涟猗。--《诗·魏风·伐檀》 举身赴清池。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 临清流而赋诗。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 发之欲其清。--唐·柳宗元《柳河东集》 水尤清冽。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 又如清直(河水清澈顺流貌);清波(清澈的水流);清泚(清清的河水);清涟(清澈的细水波);清活活(水清澈而流动貌);清照(清澈明亮);清悠悠(清澈明亮貌);清深(水色清澈); 清酤(清圣 清qīng ⒈明晰,纯洁透明,跟"浊…

Eng

  • CC-CEDICT Qing (Wade-Giles: Ch'ing) dynasty of China (1644–1911)|surname Qing
  • CC-CEDICT (of water etc) clear; clean|quiet; still|pure; uncorrupted|clear; distinct|to clear; to settle (accounts)

ja

  • JMdict Qing dynasty (of China; 1644-1912)|Ch'ing dynasty|Manchu dynasty

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

清河縣从邑/俞聲式朱切/常山縣出祖所即位今爲/高邑从邑高聲呼各切/鉅鹿縣从邑/梟聲牽遥切/涿/郡 清河縣从邑俞聲式朱切

【清】 (thanh) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 凊 · 淸 · 㵙 · 𠗜 · 𢴆 · 𨓽 · 凊 · 淸 · 淸