清
thanhNôm thinh
Hán Việt: thanh · Pinyin: qīng · Nôm: thinh
Tổng quan
Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh, trái với trọc [濁]. Như thanh triệt [清澈] trong suốt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qīng |
|---|---|
| Hán Việt | thanh |
| Âm Nôm | thảnh |
| Quảng Đông | ceng1 |
| Mân Nam | tshing |
| Nhật Bản | KIYOI |
| Hàn Quốc | 청 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chieng |
| Baxter-Sagart | tsʰeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tsʰeŋ |
| Phản thiết | 七情切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh, trái với trọc [濁]. Như thanh triệt [清澈] trong suốt. Sạch. Không thèm làm những sự không đáng làm gọi là thanh bạch [清白], là thanh tháo [清操], thanh tiết [清節], v.v. Sửa sang rành mạch. Như thanh ly [清釐], thanh lý [清理], v.v. Rõ ràng minh bạch gọi là thanh sở [清楚]. Giản lược. Như chánh giản hình thanh [政簡刑清] chánh trị hình phép giản dị. Không hư. Như thái thanh [太清] chỗ trời không, chốn hư không có một vật gì. Kết liễu. Như thanh ngật [清] sổ sách tính xong hết. Nhà Thanh. Lặng. Như thanh dạ [清夜] đêm lặng
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thanh 清 ① tt. trong (nước), trái với đục. Cổi tục, chè thường pha nước tuyết, tìm thanh, khăn tịn nhặt chà mai. (Ngôn chí 2.4, 4.5, 21.6)‖ (Mạn thuật 35.7)‖ (Thuật hứng 54.3, 62.8, 69.4, 70.4)‖ (Tự thán 72.2, 78.4)‖ (Bảo kính 165.5). ② tt. yên tĩnh, thanh tĩnh. Đai lân bùa hổ lòng chăng ước, bến trúc đường thông cảnh cực thanh. (Tức sự 123.6)‖ (Bảo kính 158.2)‖ (Tích cảnh thi 207.2). ③ tt. mát. (Ngôn chí 11.3, 18.5)‖ Thương Lang mấy khóm một thuyền câu, cảnh lạ đêm thanh hứng bởi đâu? (Ngôn chí 19.2)‖ (Tự thán 107.2)‖ (Bảo kính 153.4)‖ (Nhạn trận 249.6). ④ tt. thanh nhã, cao khiết. Phú quý…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thanh thanh vắng [Eng: quiet and deserted]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khí huyết tuỳ vận liền thanh chứng đờm
- Bảng Tra Chữ Nôm thênh rộng thênh thênh [Eng: very wide]
- Bảng Tra Chữ Nôm thinh lặng thinh [Eng: to keep one's mouth shut]
- Bảng Tra Chữ Nôm thảnh thảnh thơi [Eng: leisurely]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thanh Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thanh Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thanh Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.澄淨、純潔。與「濁」相對。如:「清潔」、「清澈」。《詩經.魏風.伐檀》:「河水清且漣猗。」 2.高潔、廉潔。如:「清望」、「清廉」、「清士」。元.鄭廷玉《冤家債主》第四折:「法正天須順,官清民自安。」 3.寂靜。如:「冷清」、「清靜」。 4.秀美。如:「眉清目秀」。唐.杜甫〈戲為六絕句〉六首之五:「不薄今人愛古人,清詞麗句必為鄰。」 5.安定、太平。如:「清平盛世」。《文選.曹植.送應氏詩二首之一》:「清時難屢得,嘉會不可常。」 [副] 1.單純的。如:「清一色」、「清唱」。 2.淨盡、一點也不留。如:「債還清了。」、「書款付清了。」 3.詳細、明白。如:「點清數目」、「查清戶口」、「謄清作文」。 [動] 1.使乾淨、使整齊。如:「清洗」、「清理」、「清除」。 2.整頓。如:「清黨」、「肅清」。 3.結帳。如:「清帳」、「清算」、「結清餘欠」。 4.點檢(清楚)。如:「清點」、「清倉」。《儒林外史》第六回:「你們各人管的田房、利息帳目,都連夜攢造清完,先送與我逐細看過。」 [名] 1.朝代名。參見「清朝」條。 2.參見「血清」條。 3.姓。如宋代有清賢。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清〈形〉 (形声。从水,青声。青”,碧绿透彻,也有表意作用。本义水清) 同本义。与浊”相对 沧浪之水清兮。--《孟子》 河水清且涟猗。--《诗·魏风·伐檀》 举身赴清池。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 临清流而赋诗。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 发之欲其清。--唐·柳宗元《柳河东集》 水尤清冽。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 又如清直(河水清澈顺流貌); 清波(清澈的水流); 清泚(清清的河水); 清涟(清澈的细水波); 清活活(水清澈而流动貌); 清照(清澈明亮); 清悠悠(清澈明亮貌); 清深(水色清澈); 清酤(清圣 清qīng ⒈明晰,纯洁透明,跟"浊"相对~楚。~晰。~水。~爽。天朗气~。 ⒉干净,洁净~洁。 ⒊安静,寂静~静。冷~。 ⒋太平澹然四海~。 ⒌不混杂,不混乱划~界限。分~是非。 ⒍单纯,不杂~白。~唱。~炒。 ⒎彻底查点~查。~理。~点。~仓。 ⒏除尽,除去不纯,整顿组织~除。~洗。~党。 ⒐公正廉明~廉。~官。 ⒑朝代名。清朝,公元1644-1911年。1616年建国为后金,1636年改国号为清,1644年建都北京。第一代君主是爱新觉罗·福临。 清qìng 1.凉,寒。
Eng
- CC-CEDICT Qing (Wade-Giles: Ch'ing) dynasty of China (1644–1911), surname Qing
- CC-CEDICT (of water etc) clear; clean, quiet; still, pure; uncorrupted, clear; distinct, to clear; to settle (accounts)
- JMdict Qing dynasty (of China; 1644-1912)
- JMdict Ch'ing dynasty
- JMdict Manchu dynasty
ja
- JMdict 清(しん)
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
清河縣从邑/俞聲式朱切/常山縣出祖所即位今爲/高邑从邑高聲呼各切/鉅鹿縣从邑/梟聲牽遥切/涿/郡 清河縣从邑俞聲式朱切
【清】 (thanh) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 凊 · 淸 · 㵙 · 𠗜 · 𢴆 · 𨓽 · 凊 · 淸 · 淸