廓然

kuò rán khuếch nhiên

Hán Việt: khuếch nhiên · Pinyin: kuò rán

Tổng quan

QUÁCH NHIÊN Rỗng thênh. BNL q.1 ghi: 梁武帝問達磨大師:如何是聖諦第一義?磨云:廓然無聖。 Lương Võ Đế hỏi Đại sư Đạt-ma: Thế nào là Thánh đế đệ nhất nghĩa? Đại sư đáp: Rỗng thênh không thánh.

Cấu tạo: (khuếch) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui QUÁCH NHIÊN Rỗng thênh. BNL q.1 ghi: 梁武帝問達磨大師:如何是聖諦第一義?磨云:廓然無聖。 Lương Võ Đế hỏi Đại sư Đạt-ma: Thế nào là Thánh đế đệ nhất nghĩa? Đại sư đáp: Rỗng thênh không thánh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忧悼貌; 远大貌; 空寂貌;孤独貌; 空旷貌; 阻滞尽除貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧悼貌。 2.远大貌。 3.空寂貌;孤独貌。 4.空旷貌。 5.阻滞尽除貌。

Eng

  • Cihui 廓然 uòrán v.p. 1. unrestricted; free 2. unbiased