庙烛

miếu chúc

Hán Việt: miếu chúc

Tổng quan

gười giữ việc nhang khói tại nơi thờ cúng thần thánh. miếu chúc miếu chúc ☆Người giữ việc nhang khói tại nơi thờ cúng thần thánh.

Cấu tạo: (miếu) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười giữ việc nhang khói tại nơi thờ cúng thần thánh. miếu chúc miếu chúc ☆Người giữ việc nhang khói tại nơi thờ cúng thần thánh.