廟燭

miếu chúc

Hán Việt: miếu chúc

Tổng quan

Người giữ việc nhang khói tại nơi thờ cúng thần thánh

Cấu tạo: 庙 (miếu) + 烛 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người giữ đền

Từ liên quan

Gần nghĩa

庙主 · 庙会 · 庙口 · 庙号 · 庙堂 · 庙塔 · 庙宇 · 庙寺