廠營

xưởng doanh

Hán Việt: xưởng doanh

Tổng quan

Cấu tạo: (xưởng) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rại của quân đội dựng tạm để ở, hoặc để chứa đồ đạc vật dụng. xưởng doanh xưởng doanh ☆Trại của quân đội dựng tạm để ở, hoặc để chứa đồ đạc vật dụng.

Eng

  • Cihui 廠營 hǎngyíng n. temporary barracks for troops