chǎng xưởng

Hán Việt: xưởng · Pinyin: chǎng

Tổng quan

Cái xưởng, nhà không vách, để chứa đồ hay thợ làm cho rộng gọi là {xưởng}.

廠休 · 廠營 · 廠獄 · 廠長 · 工廠 · 東廠 · 槽廠 · 磚廠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǎng
Hán Việtxưởng
Quảng Đôngcong2
Mân Namtshiúnn
Nhật BảnUMAYA
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄤˇ
Hán ngữ Trung cổchjangh
Phản thiết齒兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái xưởng, nhà không vách, để chứa đồ hay thợ làm cho rộng gọi là {xưởng}. Dị dạng của chữ [厂].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.像棚子一樣沒有牆壁的房屋。《集韻.上聲.養韻》:「廠,屋無壁也。」唐.韓偓〈南安寓止〉詩:「此地三年偶寄家,枳籬茅廠共桑麻。」 2.占地寬廣,可以製造、修理或存放器物的場所。如:「工廠」、「造船廠」、「自來水廠」。

Eng

  • CC-CEDICT factory|yard|depot|workhouse|works|(industrial) plant

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】【正韻】昌兩切【集韻】【韻會】齒兩切,𠀤音敞。【廣韻】露舍也。【集韻】屋無壁也。 又【廣韻】【正韻】𠀤尺亮切。音唱。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厂 · 厰 · 𫨋 · 厂 · 厰 · 厂 · 厰 · 厂