廢人
phế nhân
Hán Việt: phế nhân · Pinyin: fèi rén
Tổng quan
phế nhân; người tàn tật; người vô dụng
因残废而失去工作、生活能力的人; 泛指无用的人; 特指失去性功能的男人。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ người lãng phí, người hoang phí, (kỹ thuật) phế phẩm; sản phẩm hỏng, (từ lóng) người vô dụng; người tàn tật; người vô dụng; phế nhân: phế nhân/người tàn tật/người vô dụng
- Biên soạn 1. disabled person 2. good-for-nothing M:¹gè/¹míng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因残废而失去工作、生活能力的人; 泛指无用的人; 特指失去性功能的男人。
- Kaggle Zh-Vi waster
Eng
- Cihui handicapped person; useless person
- Tần suất từ n. 1. disabled person 2. good-for-nothing M:¹gè/¹míng
other
- Nguồn khác Người bị hư hỏng một phần thân thể, không làm việc gì được nữa
- Nguồn khác Người bị xã hội ruồng bỏ