廢址

fèi zhǐ phế chỉ

Hán Việt: phế chỉ · Pinyin: fèi zhǐ

Tổng quan

di chỉ

Cấu tạo: (phế) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di chỉ
  • Cihui ền nhà bỏ hoang, còn sót lại. phế chỉ phế chỉ ☆Nền nhà bỏ hoang, còn sót lại. di chỉ (địa chỉ của những công trình kiến trúc đã bị phá huỷ)。已經毀壞的建築物的地址。 這裡原是清代縣衙門的廢址。 đây vốn là di chỉ nha môn một huyện thời Thanh, Trung Quốc.

Eng

  • Cihui 廢址 fèizhǐ n. abandoned site; ruins