址

zhǐchỉNôm chỉ

Hán Việt: chỉ · Pinyin: zhǐ · Nôm: chỉ

Tổng quan

Cũng như chữ chỉ [址]

会址 · 位址 · 住址 · 厂址 · 原址 · 地址 · 城址 · 基址

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǐ
Hán Việtchỉ
Âm Nômxởi
Quảng Đôngzi2
Mân Namtsí
Nhật BảnATO
Hàn Quốc지
Chú âmㄓˇ
Hán ngữ Trung cổcjix
Phản thiết渚市切
Thanh mẫu章
Vận止
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái nền

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xởi xởi đất; xởi lởi [Eng: generous; to turn over the soil]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chỉ địa chỉ [Eng: address]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地基、基礎。唐.劉兼〈長春節〉詩:「太平基址千年永,混一車書萬古存。」 2.地點、處所。如:「住址」、「遺址」、「校址」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 址 (形声。从土,止声。字本从阜,止声。本义地基,基部) 同本义 阯,基也。从阜,止声,或从土。--《说文》 禅泰山下阯。--《汉书·郊祀志》。注阯者,山之基足。” 丰墙峭阯。--《汉书·太元大》 自城中附城为长堤,壮其址。--宋·苏轼《奖喻敕记》 废祠之址。--明·张溥《五人墓碑记》 地点; 地址; 处所 树重置于西址,列骏骑手北垌。--汉·王粲《羽猪赋》 又如芙蓉镇故址; 厂址; 住址 址(阯)zhǐ地基,地点基~。遗~。地~。住~。校~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) site; location
  • CC-CEDICT variant of 址[zhi3], variant of 沚[zhi3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤渚市切,音止。基也。【劉兼·長春節詩】太平基址千年永,混一車書萬古存。與阯同。

Thuyết Văn

阯或从土。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳曰。略基址。

【址】 (chỉ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 土 (thổ ⟨độ, đỗ⟩ (Đất. Như niêm thổ )) Nghĩa: chỉ (Cũng như chữ chỉ [) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 阯 · 阯 · 阯