廢業

phế nghiệp

Hán Việt: phế nghiệp

Tổng quan

Cấu tạo: (phế) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỏ công việc làm ăn. phế nghiệp phế nghiệp ☆Bỏ công việc làm ăn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不勤於事業。《後漢書.卷二七.王丹傳》:「其輕黠游蕩,廢業為患者,輒曉其父兄,使黜責之。」 2.亡失舊業。南朝梁.陸倕〈新刻漏銘〉:「而司曆亡官,疇人廢業。」 3.中輟學業。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「哀聲動鄰,猶不廢業。」 4.被廢棄之事。《後漢書.卷八二.方術傳上.許楊傳》:「明府今興立廢業,富國安民。」

Eng

  • Cihui 廢業 fèiyè v.o. 1. lead a useless life 2. lose one's job