廢疾

phế tật

Hán Việt: phế tật

Tổng quan

Cấu tạo: (phế) + (tật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự tàn tật trên thân thể, khiến không làm việc gì được nữa — Một tên chỉ bệnh bại liệt. phế tật phế tật ☆Sự tàn tật trên thân thể, khiến không làm việc gì được nữa — Một tên chỉ bệnh bại liệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體或精神上有殘缺。《禮記.禮運》:「矜寡孤獨廢疾者,皆有所養。」《資治通鑑.卷二三七.唐紀五三.憲宗元和元年》:「至於師傅之官,非眊聵廢疾不任事者,則休戎罷帥不知書者為之。」

Eng

  • Cihui 廢疾 èijí n. disability