廣傳

guǎng chuánquảng truyện

Hán Việt: quảng truyện · Pinyin: guǎng chuán

Tổng quan

truyền bá

新华 · Tân Hoa Đại lục

廣泛的宣揚、傳播。《初刻拍案驚奇》卷四:「且上帝立戒甚嚴,不敢宣揚,但揀一二誠篤之人,口授心傳,故此術不曾絕傳,也不曾廣傳。」

Cấu tạo: 廣 (quảng) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 truyền bá rộng
  • Google Alex v6 truyền bá rộng rãi
  • Tần suất từ sự truyền giống, sự nhân giống, sự truyền (bệnh...), sự truyền lại (từ thế hệ này sang thế hệ khác), sự truyền bá, sự lan truyền, (vật lý) sự truyền (âm thanh, ánh sáng...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣泛的宣揚、傳播。《初刻拍案驚奇》卷四:「且上帝立戒甚嚴,不敢宣揚,但揀一二誠篤之人,口授心傳,故此術不曾絕傳,也不曾廣傳。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi propagation

Eng

  • Cihui to propagate
  • Tần suất từ to propagate

Đức

  • Handedict verbreiten

Từ liên quan

Gần nghĩa

传下 · 傳世 · 傳習 · 傳產 · 傳人 · 傳代 · 傳令 · 传位