弁目

biện mục

Hán Việt: biện mục

Tổng quan

Tên một chức quan võ nhỏ. Như đầu mục

新华 · Tân Hoa Đại lục

原為清代官位較低的武官,後用以指兵士的頭目。相當於現在陸軍的班長、副班長。

Cấu tạo: 弁 (biện) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chỉ huy quân sự
  • Tần suất từ Tên một chức quan võ nhỏ. Như đầu mục.; Tên một chức quan võ nhỏ. Như đầu mục
  • Biên soạn 弁目 iànmù n. <hist.> squad leader

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原為清代官位較低的武官,後用以指兵士的頭目。相當於現在陸軍的班長、副班長。

Eng

  • Cihui 弁目 iànmù n. <hist.> squad leader
  • Tần suất từ 弁目 iànmù n. <hist.> squad leader

Từ liên quan

Gần nghĩa

弁言 · 弁髦 · 目𥆧 · 目下 · 目今 · 目佉 · 目光 · 目击