弁目

biện mục

Hán Việt: biện mục

Tổng quan

ên một chức quan võ nhỏ. Như đầu mục. biện mục biện mục ☆Tên một chức quan võ nhỏ. Như đầu mục.

Cấu tạo: (biện) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một chức quan võ nhỏ. Như đầu mục. biện mục biện mục ☆Tên một chức quan võ nhỏ. Như đầu mục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原為清代官位較低的武官,後用以指兵士的頭目。相當於現在陸軍的班長、副班長。

Eng

  • Cihui 弁目 iànmù n. <hist.> squad leader