弄弄

lộng lộng

Hán Việt: lộng lộng

Tổng quan

lộng lộng 弄弄 tt. <từ cổ> to lớn, rộng ràng (thường dùng cho trời đất), âm đọc cổ của lồng lộng, nghĩa cũng khác chút ít so với lồng lộng ngày nay. Lộng lộng trời, tây chút đâu, nào ai chẳng đội ở trên đầu? (Trần tình 40.1). há lấy lộng lộng nghiệp bá nước sở bèn cam chịu chưng lễ lỗ công vậy thay! (TKML i 4a), lộng lộng dịch chữ 皇皇 hoàng hoàng.

Cấu tạo: (lộng) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộng lộng 弄弄 tt. <từ cổ> to lớn, rộng ràng (thường dùng cho trời đất), âm đọc cổ của lồng lộng, nghĩa cũng khác chút ít so với lồng lộng ngày nay. Lộng lộng trời, tây chút đâu, nào ai chẳng đội ở trên đầu? (Trần tình 40.1). há lấy lộng lộng nghiệp bá nước sở bèn cam chịu chưng lễ…