lòng lộng

Hán Việt: lộng · Pinyin: lòng

Tổng quan

đường nhỏ hẻm làm quản lý xử lý chơi với nghịch với đùa với sửa chạm vào biến thể cũ của 弄[nong4] biến thể của 弄[long4]

弄丢 · 弄乱 · 弄人 · 弄伤 · 弄倒 · 弄僵 · 弄出 · 弄到

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlòng
Hán Việtlộng
Quảng Đônglung6
Mân Namlāng
Nhật BảnROU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổlungh
Baxter-Sagart[r]ˤoŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤoŋ-s
Phản thiết盧貢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mân mê, ngắm nghía. Nay gọi sinh con trai là {lộng chương} [弄璋], sinh con gái là {lộng ngõa} [弄瓦]. Lấy người ra làm trò đùa cũng gọi là {lộng}. Như {hí lộng} [戲弄] đùa bỡn, {vũ lộng} [侮弄] khinh nhờn, v.v. Thổi. Như {lộng địch} [弄笛] thổi sáo. Lại là tên khúc nhạc nữa. Ngõ. Cũng như…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lóng nói lóng [Eng: do, play or fiddle with; alley]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lồng lồng lộn [Eng: recoil from; draw back from; rear; balk at]
  • Bảng Tra Chữ Nôm luồng luồng nước [Eng: do, play or fiddle with; alley]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lộng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luồng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luồng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小巷。如:「巷弄」。《南史.卷五.齊廢帝鬱林王本紀》:「出西弄,遇弒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弄 long 宫中别道 弄 (会意。上为玉”,下为廾”。指双手玩赏玉器。本义用手把玩;玩弄) 同本义 弄,玩也。--《说文》 载弄之璋,载弄之瓦。--《诗·小雅·斯干》 高祖持御史大夫印,弄之。--《汉书·周昌赵尧传》 得鹊子还下弄;神气自若,傍若无人。--《世说新语·简傲》 又如弄丸(古技巧名称。手持多丸,逐一抛出,再次第接住,如此循环不已);玩枪弄棒(弄兵。使枪弄棒之类);弄笔(舞 弄(衖)lòng ⒈〈方〉小巷,胡同~堂。里~。 弄nòng ⒈用手玩,戏耍玩~。戏~。不要~ 火。~得小孩笑了。 ⒉搞,做,办~好。~菜。~假成真。 ⒊耍,炫耀~权。~…

Eng

  • CC-CEDICT lane|alley
  • CC-CEDICT to do|to manage|to handle|to play with|to fool with|to mess with|to fix|to toy with
  • CC-CEDICT old variant of 弄[nong4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧貢切,籠去聲。【爾雅·釋言】玩也。【疏】謂玩好也。【詩·小雅】載弄之璋。【前漢·趙堯傳】高祖持御史大夫印弄之。 又戲也。【左傳·僖九年】夷吾弱不好弄。【註】弄,戲也。【前漢·昭帝紀】上耕於鉤盾弄田。【註】師古曰:弄田,謂宴游之田。 又【韻會】侮也。【前漢·東方朔傳】自公卿在位,朔皆敖弄,無所爲屈。 又樂曲曰弄。【晉書·桓伊傳】王徽之泊舟靑溪側,令人謂伊曰:聞君善吹笛,試爲我一奏。伊便下車,踞胡牀,爲作三調。弄畢。便上車去。【南史·隱逸傳】宗少文善琴,古有金石弄,惟少文傳焉。【嵆康·琴賦】改韻易調,奇弄乃發。 又【字彙】巷也。

Thuyết Văn

玩也。 从廾玉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉部曰。玩、弄也。小雅。載弄之璋。左傳曰。弱不好弄。又曰。君以弄馬之故。國語囗。還弄吳國於股掌之上。 盧貢切。九部。

【弄】 (lộng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 廾玉 (củng ngọc) Phiên thiết: Lô cống thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 貢 (cống) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lộng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngoạn (Vờn) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 卡 · 拤 · 挊 · 挵 · 㺯 · 𠧗 · 𠱚 · 𢌮 · 卡 · 拤 · 挊 · 挵