弄
phanNôm lỏng
Hán Việt: phan · Pinyin: lòng · Nôm: lỏng
Tổng quan
Lật lại, cùng nghĩa như chữ phiên [翻]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lòng |
|---|---|
| Hán Việt | lộng |
| Âm Nôm | lóng |
| Quảng Đông | lung6 |
| Mân Nam | lāng |
| Nhật Bản | ROU |
| Hàn Quốc | 농 |
| Chú âm | ㄋㄛˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lungh |
| Baxter-Sagart | [r]ˤoŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤoŋ-s |
| Phản thiết | 盧貢切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 送 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mân mê, ngắm nghía. Nay gọi sinh con trai là lộng chương [弄璋], sinh con gái là lộng ngõa [弄瓦]. Lấy người ra làm trò đùa cũng gọi là lộng. Như hí lộng [戲弄] đùa bỡn, vũ lộng [侮弄] khinh nhờn, v.v. Thổi. Như lộng địch [弄笛] thổi sáo. Lại là tên khúc nhạc nữa. Ngõ. Cũng như chữ hạng [巷]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm trổng chửi trổng (chửi đổng) [Eng: to insult indirectly]
- Giản Dị Hán Nôm lòng lòng khòng [Eng: do, play or fiddle with; alley]
- Giản Dị Hán Nôm lụng làm lụng [Eng: do, play or fiddle with; alley]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lộng lộng quyền [Eng: do, play or fiddle with; alley]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bạch thược rang rượu mặc lòng
- Bảng Tra Chữ Nôm lóng nói lóng [Eng: do, play or fiddle with; alley]
- Bảng Tra Chữ Nôm lồng lồng lộn [Eng: recoil from; draw back from; rear; balk at]
- Bảng Tra Chữ Nôm luồng luồng nước [Eng: do, play or fiddle with; alley]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luồng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luồng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lộng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小巷。如:「巷弄」。《南史.卷五.齊廢帝鬱林王本紀》:「出西弄,遇弒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弄 long 宫中别道 弄 (会意。上为玉”,下为廾”。指双手玩赏玉器。本义用手把玩; 玩弄) 同本义 弄,玩也。--《说文》 载弄之璋,载弄之瓦。--《诗·小雅·斯干》 高祖持御史大夫印,弄之。--《汉书·周昌赵尧传》 得鹊子还下弄; 神气自若,傍若无人。--《世说新语·简傲》 又如弄丸(古技巧名称。手持多丸,逐一抛出,再次第接住,如此循环不已); 玩枪弄棒(弄兵。使枪弄棒之类); 弄笔(舞 弄(衖)lòng ⒈〈方〉小巷,胡同~堂。里~。 弄nòng ⒈用手玩,戏耍玩~。戏~。不要~ 火。~得小孩笑了。 ⒉搞,做,办~好。~菜。~假成真。 ⒊耍,炫耀~权。~手段。~巧成拙。舞文~墨。 ⒋搅扰这点小事,已~得大家不安。
Eng
- CC-CEDICT lane, alley
- CC-CEDICT to do, to manage, to handle, to play with, to fool with, to mess with, to fix, to toy with
- CC-CEDICT old variant of 弄[nong4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧貢切,籠去聲。【爾雅·釋言】玩也。【疏】謂玩好也。【詩·小雅】載弄之璋。【前漢·趙堯傳】高祖持御史大夫印弄之。 又戲也。【左傳·僖九年】夷吾弱不好弄。【註】弄,戲也。【前漢·昭帝紀】上耕於鉤盾弄田。【註】師古曰:弄田,謂宴游之田。 又【韻會】侮也。【前漢·東方朔傳】自公卿在位,朔皆敖弄,無所爲屈。 又樂曲曰弄。【晉書·桓伊傳】王徽之泊舟靑溪側,令人謂伊曰:聞君善吹笛,試爲我一奏。伊便下車,踞胡牀,爲作三調。弄畢。便上車去。【南史·隱逸傳】宗少文善琴,古有金石弄,惟少文傳焉。【嵆康·琴賦】改韻易調,奇弄乃發。 又【字彙】巷也。
Thuyết Văn
玩也。 从廾玉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉部曰。玩、弄也。小雅。載弄之璋。左傳曰。弱不好弄。又曰。君以弄馬之故。國語囗。還弄吳國於股掌之上。 盧貢切。九部。
【弄】 (lộng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 廾玉 (củng ngọc) Phiên thiết: Lô cống thiết Thượng tự: 盧 (lô) , Hạ tự: 貢 (cống) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lộng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ngoạn (Vờn) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 卡 · 拤 · 挊 · 挵 · 㺯 · 𠧗 · 𠱚 · 𢌮 · 卡 · 拤 · 挊 · 挵