弄聳

nòng sǒng lộng tủng

Hán Việt: lộng tủng · Pinyin: nòng sǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (lộng) + (tủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興風作浪,挑動是非,以從中得利。《水滸後傳》第一回:「這兩日是四月天,農忙停訟,沒處弄聳,趁閒來此巡察,不想卻好遇著阮小七一起人在此。」