弄錢

lộng tiễn

Hán Việt: lộng tiễn

Tổng quan

Cấu tạo: (lộng) + (tiễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 找門路攢錢。《紅樓夢》第五六回:「若果真交與人弄錢去的,那人自然是一枝花兒也不許掐。」《文明小史》第四六回:「這位顏軼回,卻是手段活潑,心地玲瓏,於弄錢一道,尤其得法。」

Eng

  • Cihui 弄錢 òngqián v.o. <coll.> get/obtain/raise money