吊桥

điếu kiều

Hán Việt: điếu kiều

Tổng quan

ái cầu treo. Thời xưa là loại cầu bắc qua cái hào ngoài thành, nối cửa thành với bên ngoài, có thể kéo lên để không cho ai ra vào. điếu kiều điếu kiều ☆Cái cầu treo. Thời xưa là loại cầu bắc qua cái hào ngoài thành, nối cửa thành với bên ngoài, có thể kéo lên để không cho ai ra vào.

Cấu tạo: (điếu) + (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái cầu treo. Thời xưa là loại cầu bắc qua cái hào ngoài thành, nối cửa thành với bên ngoài, có thể kéo lên để không cho ai ra vào. điếu kiều điếu kiều ☆Cái cầu treo. Thời xưa là loại cầu bắc qua cái hào ngoài thành, nối cửa thành với bên ngoài, có thể kéo lên để không cho ai ra v…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設在城壕邊,隨時可以起落的便橋。《三國演義》第一九回:「呂布趕來,玄德急喚城上軍士放下弔橋。」也作「吊橋」。