diào điếu

Hán Việt: điếu · Pinyin: diào

Tổng quan

treo treo lên treo người một xâu tiền 100 đồng (cổ) thương tiếc chia buồn biến thể của 吊[diao4]

吊丧 · 吊伐 · 吊兰 · 吊具 · 吊刑 · 吊卷 · 吊古 · 吊唁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiào
Hán Việtđiếu
Quảng Đôngdiu3
Mân Namtiàu
Nhật BảnCHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổteuh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {điếu} [弔]. Nguyễn Du [阮攸] : {Giang biên hà xứ điếu trinh hồn} [江邊何處吊貞魂] (Tam liệt miếu [三烈廟]) Bên sông, đâu nơi viếng hồn trinh ?;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.懸掛。如:「懸吊」、「吊頸」、「上吊」。 2.收回、扣留。如:「他因違規駕駛而被吊銷執照。」 3.提取。如:「吊卷」。 4.到喪家慰問祭奠。同「弔」。如:「吊祭」、「哀吊」。 [形] 懸掛的。如:「吊鐘」、「吊燈」、「吊橋」。 [名] 量詞。古代計算錢幣的單位。同「弔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吊 (吊为弔的俗字。会意。甲骨文字形,象人持弋射砫缴之形。古人死而不葬,只是放在荒野里用柴薪盖着,但怕禽兽要来吃,连送丧的亲友都带着弓箭前来帮助驱除。本义悼念死者 ) 同本义 弔,问终也。古之葬者,厚衣之以薪。从人持弓,会敺禽。--《说文》 知生者弔,古弔辞曰,如何不淑。--《礼记·曲礼》 敬吊先生。--贾谊《吊屈原赋》 又如吊纸(在死者灵前烧纸吊祭);吊问(吊念死者,慰问生者);吊死(吊慰死者;自缢而死);吊祠(吊唁祭祀) 引申为慰问 人皆吊之。--《淮南子·人间训》 有君不弔。--《左传·襄公十四 吊 diāo ①悼念死者或对有丧事的人家、团体予以慰…

Eng

  • CC-CEDICT to suspend|to hang up|to hang a person
  • CC-CEDICT a string of 100 cash (arch.)|to lament|to condole with|variant of 吊[diao4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【字彙】字俗弔。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 弔 · 𢁔 · 弔 · 弔