引證

yǐn zhèng dẫn chứng

Hán Việt: dẫn chứng · Pinyin: yǐn zhèng

Tổng quan

trích dẫn | trích dẫn làm chứng ưa bằng cớ ra. dẫn chứng dẫn chứng ☆Đưa bằng cớ ra. dẫn chứng。引用事實或言論、著作做根據。

Cấu tạo: (dẫn) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn chứng dẫn chứng ☆Đưa bằng cớ ra.
  • Cihui trích dẫn | trích dẫn làm chứng ưa bằng cớ ra. dẫn chứng dẫn chứng ☆Đưa bằng cớ ra. dẫn chứng。引用事實或言論、著作做根據。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 援引事實、法條或別人的言論做為根據。《南史.卷二二.王曇首傳》:「每博議引證,先儒罕有其例。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引用前人事例或著作为证据。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.引用前人事例或著作为证据。

Eng

  • CC-CEDICT to cite|to quote|to cite as evidence
  • Cihui to cite; to quote; to cite as evidence