引
dẫnNôm giỡn
Hán Việt: dẫn · Pinyin: yǐn · Nôm: giỡn
Tổng quan
Dương cung. Như dẫn mãn [引滿] dương hết cữ cung
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐn |
|---|---|
| Hán Việt | dẫn |
| Âm Nôm | dận |
| Quảng Đông | jan5 |
| Mân Nam | ín |
| Nhật Bản | HIKU |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jinh |
| Baxter-Sagart | li[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | li[n]ʔ |
| Phản thiết | 余忍切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dương cung. Như dẫn mãn [引滿] dương hết cữ cung. Dắt. Như dẫn nhi tiến chi [引而進之] dắt mà tiến lên. Hai bên cùng dắt dẫn với nhau gọi là dẫn thằng [引繩], cùng tiến cử nhau lên con đường vẻ vang gọi là dẫn trọng [引重] hay cấp dẫn [汲引], v.v. Rút ra. Như dẫn đao [引刀] rút dao, dẫn kiếm [引劍] tuốt gươm, v.v. Bỏ đi. Như dẫn thoái [引退], dẫn tị [引避] nghĩa là tháo thân lui đi. Kéo dài. Như dẫn cảnh thụ hình [引頸受刑] vươn cổ chịu hình, dẫn nhi thân chi [引而伸之] kéo cho duỗi ra. Dẫn dụ. Tên thước đo. Mười trượng là một dẫn. Phép bán muối lấy dẫn tính nhiều ít, mỗi dẫn là hai trăm cân, nên chỗ bán muối gọi là dẫn…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dẫn 引 đgt. đưa vào. Dẫn suối nước đầy cái trúc, quẩy trăng túi nặng thằng hề. (Bảo kính 155.5)
- Giản Dị Hán Nôm giận giận dữ, nổi giận; oán giận [Eng: furious; resent indignantly]
- Giản Dị Hán Nôm dận dận chân, dận xuống [Eng: to stamp, to trample]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dẫn dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn [Eng: to guide, to lead; to show proof, to quote]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đạo dẫn nguyên khí về cùng phế kinh
- Bảng Tra Chữ Nôm giỡn đùa giỡn [Eng: to joke]
- Bảng Tra Chữ Nôm dợn dợn tóc gáy [Eng: to shiver with fear]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dẫn Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dẫn Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dẫn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.開弓。《莊子.田子方》:「列禦寇為伯昏無人射,引之盈貫。」《孟子.盡心上》:「羿不為拙射變其彀率,君子引而不發,躍如也。」 2.拉。《韓非子.人主》:「夫馬之所以能任重引車致遠道者,以筋力也。」《聊齋志異.卷一.尸變》:「客大懼,恐將及己,潛引被覆首,閉息忍咽以聽之。」 3.伸長、延長。《左傳.成公十三年》:「我君景公,引領西望。」唐.韓愈〈進學解〉:「忘己量之所稱,指前人之瑕疵,是所謂詰匠氏之不以杙為楹,而訾醫師以昌陽引年,欲進其豨苓也。」 4.領導、帶領。《史記.卷七.項羽本紀》:「項羽引兵西屠咸陽,殺秦降王子嬰。」《紅樓夢》第一回:「適因小女啼哭,引他出來作耍。」 5.招致、招惹。如:「拋磚引玉」。唐.白居易〈初授祕監并賜金紫閑吟小酌偶寫所懷〉詩:「酒引眼前興,詩留身後名。」清.洪昇《長生殿》第三八齣:「無端唱出興亡恨,引得傍人也淚流。」 6.推薦、選拔。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「王莽國師劉歆引囂為士。」唐.錢起〈樂遊原晴望上中書李侍郎〉詩:「遙想青雲丞相府,何時開閤引書生。」 7.援用。漢.何休〈公羊傳解詁序〉:「援引他經,失其句讀。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.事類》:「雖引古事,而莫取舊辭。」 8.退避、退出。《禮記.玉藻》:「侍坐則必退席,不退,則必引而去君之黨。」宋.蘇軾〈與辯才禪師〉詩:「得此閑郡,雖未能超然遠引,亦退老之漸也。」 9.承受…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引 (会意。从弓丨。丨表示箭。箭在弦上,即将射发。本义拉开弓) 同本义 引,开弓也。--《说文》 君子引而不发,跃如也。--《孟子》 引弓而射。--《淮南子·说林训》 臣为王引弓,虚发而下鸟。--《战国策·楚策》 长城以后,引弓之国,受命单于。--《史记·匈奴列传》 丁壮者,引弦而战。--《淮南子·人间训》 柄铁折叠环复…引之长丈许。--明·魏禧《大铁椎传》 又如引手(引箭手); 引弓(拉弓); 引满(拉弓至满) 拉,牵挽 人方引婴儿而欲投之江中。婴儿啼。--《吕氏春秋·察今》 引相如去。--《 引yǐn ⒈导,领,率领~导。前面~路。~兵打仗。 ⒉拉,牵~弓射之。~车上坡。〈引〉延长,伸长~领(伸脖子)西望。 ⒊避开,退却~避。~退而去。 ⒋用来做凭证或理由~证。~经据典。~此为荣。~为鉴戒。 ⒌〈古〉发给商人运销某种货物的凭证盐~。茶~。 ⒍诱惑,诱骗~诱。勾~。 ⒎惹,诱发~起。~得众人哄堂大笑。 ⒏〈古〉文体名。"序"又称"引"短~。 ⒐〈古〉诗体名。跟"歌"、"行"相似箜篌~。 ⒑〈古〉长度单位。十丈为一引。 ⒒〈古〉柩车的绳索发~(出殡)。 ⒓ ①乐曲或戏曲等开始的一段。 ②中医称主药以外的副药。 ⒔ ⒕
Eng
- CC-CEDICT to draw (e.g. a bow), to pull, to stretch sth, to extend, to lengthen, to involve or implicate in, to attract, to lead, to guide, to leave, to provide evidence or justification for, old unit of distance equal to 10 丈[zhang4], one-thirtieth of a km or 33.33 meters
other
- Nguồn khác Khen ngợi. Ca ngợi 布引𫢱低布賊 Vỏ giẳn rà đây là vỏ sấc (C.V.) Người ca ngợi ta tốt là giặc
- Nguồn khác Thích cao độ. Nghiện. 坚滯几𪪈引慝 Vỉ kin đảy kỷ pi giặn nắc (H.D.G.) Anh hút thuốc phiện được mấy năm thì nghiện nặng
- Nguồn khác Rúc. Chui. 許𮔐𫊴叭引𫪄喃 Hẩư pinh tảc khảu sín kin nồm (Ph.Tr.) Cho đỉa, vắt rúc vào cắn vú
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㧈【唐韻】余忍切【集韻】【韻會】【正韻】以忍切,𠀤音蚓。【說文】開弓也。【徐鉉曰】象引弓之形。【周禮·冬官考工記】維體防之,引之中參。 又【廣雅】演也。【易·繫辭】引而伸之。 又【爾雅·釋詁】長也。【釋訓】子子孫孫引無極也。【書·梓材】引養引恬。 又相牽曰引。【禮·檀弓】喪服,兄弟之子,猶子也。蓋引而進之也。【註】牽引進之,同于己子。【史記·秦始皇紀】諸生轉相告引。 又【集韻】導也。【史記·韓長孺傳】奉引墮車,蹇。【註】爲天子導引而墮車,跛。 又卻也。【禮·玉藻】侍坐,則必退席。不退,則必引而去君之黨。【註】引,卻也。 又相薦達曰引。【史記·魏其侯傳】兩人相爲引重。【註】相薦達爲聲勢。【後漢·張皓王龔傳論】顯登者以貴塗易引。 又服氣法曰道引。【莊子·刻意篇】道引之士,養形之人。【史記·留侯世家】道引不食穀。 又治疾法有撟引。【史記·扁鵲傳】鑱石撟引。【註】謂爲按摩之法,夭撟引身,如熊顧鳥伸也。 又十丈爲引。【前漢·律歷志】其法用竹爲引,高一分,廣六分,長十丈。引者,信也。【註】信讀曰伸,言其長。 又【廣韻】【正韻】羊晉切【集韻】【韻會】羊進切,𠀤蚓去聲。【集韻】牽牛綍也。【禮·檀弓】弔於葬者,必執引。【疏】引,柩車索也。 又【集韻】一曰曲引。【蔡邕·琴操】有思歸引。又引古作𢪉。
Thuyết Văn
開弓也。 从弓丨。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
開下曰張也。是門可曰張。弓可曰開。相爲轉注也。施弦於弓曰張。鉤弦使滿、以竟矢之長亦曰張。是謂之引。凡延長之偁、開導之偁皆引申於此。小雅楚茨、大雅召旻毛傳皆曰。引、長也。 此引而上行之丨也。爲會意。丨亦象矢形。余忍切。十二部。
【引】 (dẫn ⟨dấn⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 弓丨 (cung cổn) Phiên thiết: Dư nhẫn thiết Thượng tự: 余 (dư) , Hạ tự: 忍 (nhẫn) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thận (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khai…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㧈 · 𢎢 · 𢎤 · 𢏂 · 𢪉