引
dẫn
Hán Việt: dẫn · Pinyin: yǐn
Tổng quan
dẫn dẫn dắt, hướng dẫn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐn |
|---|---|
| Hán Việt | dẫn |
| Quảng Đông | jan5 |
| Mân Nam | ín |
| Nhật Bản | HIKU |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jinh |
| Baxter-Sagart | li[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | li[n]ʔ |
| Phản thiết | 余忍切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dương cung. Như {dẫn mãn} [引滿] dương hết cữ cung. Dắt. Như {dẫn nhi tiến chi} [引而進之] dắt mà tiến lên. Hai bên cùng dắt dẫn với nhau gọi là {dẫn thằng} [引繩], cùng tiến cử nhau lên con đường vẻ vang gọi là {dẫn trọng} [引重] hay {cấp dẫn} [汲引], v.v. Rút ra. Như {dẫn đao} [引刀] rút dao…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm giỡn đùa giỡn [Eng: to joke]
- Bảng Tra Chữ Nôm dợn dợn tóc gáy [Eng: to shiver with fear]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dẫn Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dẫn Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dẫn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.開弓。《莊子.田子方》:「列禦寇為伯昏無人射,引之盈貫。」《孟子.盡心上》:「羿不為拙射變其彀率,君子引而不發,躍如也。」 2.拉。《韓非子.人主》:「夫馬之所以能任重引車致遠道者,以筋力也。」《聊齋志異.卷一.尸變》:「客大懼,恐將及己,潛引被覆首,閉息忍咽以聽之。」 3.伸長、延長。《左傳.成公十三年》:「我君景公,引領西望。」唐.韓愈〈進學解〉:「忘己量之所稱,指前人之瑕疵,是所謂詰匠氏之不以杙為楹,而訾醫師以昌陽引年,欲進其豨苓也。」 4.領導、帶領。《史記.卷七.項羽本紀》:「項羽引兵西屠咸陽,殺秦降王子嬰。」《紅樓夢》第一回:「適…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引 (会意。从弓丨。丨表示箭。箭在弦上,即将射发。本义拉开弓) 同本义 引,开弓也。--《说文》 君子引而不发,跃如也。--《孟子》 引弓而射。--《淮南子·说林训》 臣为王引弓,虚发而下鸟。--《战国策·楚策》 长城以后,引弓之国,受命单于。--《史记·匈奴列传》 丁壮者,引弦而战。--《淮南子·人间训》 柄铁折叠环复…引之长丈许。--明·魏禧《大铁椎传》 又如引手(引箭手);引弓(拉弓);引满(拉弓至满) 拉,牵挽 人方引婴儿而欲投之江中。婴儿啼。--《吕氏春秋·察今》 引相如去。--《 引yǐn ⒈导,领,率领~导。前面~路。~兵打仗。 ⒉拉,牵~…
Eng
- CC-CEDICT to draw (e.g. a bow)|to pull|to stretch sth|to extend|to lengthen|to involve or implicate in|to attract|to lead|to guide|to leave|to provide evidence or justification for|old unit of distance equal to 10 丈[zhang4], one-thirtieth of a km or 33.33 meters
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㧈【唐韻】余忍切【集韻】【韻會】【正韻】以忍切,𠀤音蚓。【說文】開弓也。【徐鉉曰】象引弓之形。【周禮·冬官考工記】維體防之,引之中參。 又【廣雅】演也。【易·繫辭】引而伸之。 又【爾雅·釋詁】長也。【釋訓】子子孫孫引無極也。【書·梓材】引養引恬。 又相牽曰引。【禮·檀弓】喪服,兄弟之子,猶子也。蓋引而進之也。【註】牽引進之,同于己子。【史記·秦始皇紀】諸生轉相告引。 又【集韻】導也。【史記·韓長孺傳】奉引墮車,蹇。【註】爲天子導引而墮車,跛。 又卻也。【禮·玉藻】侍坐,則必退席。不退,則必引而去君之黨。【註】引,卻也。 又相薦達曰引。【史記·魏其侯傳】兩人相爲引重。【註】相薦達爲聲勢。【後漢·張皓王龔傳論】顯登者以貴塗易引。 又服氣法曰道引。【莊子·刻意篇】道引之士,養形之人。【史記·留侯世家】道引不食穀。 又治疾法有撟引。【史記·扁鵲傳】鑱石撟引。【註】謂爲按摩之法,夭撟引身,如熊顧鳥伸也。 又十丈爲引。【前漢·律歷志】其法用竹爲引,高一分,廣六分,長十丈。引者,信也。【註】信讀曰伸,言其長。 又【廣韻】【正韻】羊晉切【集韻】【韻會】羊進切,𠀤蚓去聲。【集韻】牽牛綍也。【禮·檀弓】弔於葬者,必執引。【疏】引,柩車索也。 又【集韻】一曰曲引。【蔡邕·琴操】有思歸引。又引古作𢪉。
Thuyết Văn
開弓也。 从弓丨。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
開下曰張也。是門可曰張。弓可曰開。相爲轉注也。施弦於弓曰張。鉤弦使滿、以竟矢之長亦曰張。是謂之引。凡延長之偁、開導之偁皆引申於此。小雅楚茨、大雅召旻毛傳皆曰。引、長也。 此引而上行之丨也。爲會意。丨亦象矢形。余忍切。十二部。
【引】 (dẫn ⟨dấn⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 弓丨 (cung cổn) Phiên thiết: Dư nhẫn thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 忍 (nhẫn) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khai (Mở.…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㧈 · 𢎢 · 𢎤 · 𢏂 · 𢪉