引頸

yǐn jǐng dẫn cảnh

Hán Việt: dẫn cảnh · Pinyin: yǐn jǐng

Tổng quan

vươn cổ | (ví dụ) chìa cổ ra mong đợi nghển cổ; vươn cổ。伸長脖子。 引頸企待 chờ dài cả cổ; nghển cổ trông chờ. 引頸受戮 đýa cổ chịu chết

Cấu tạo: (dẫn) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vươn cổ | (ví dụ) chìa cổ ra mong đợi nghển cổ; vươn cổ。伸長脖子。 引頸企待 chờ dài cả cổ; nghển cổ trông chờ. 引頸受戮 đýa cổ chịu chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伸長脖子。《三國演義》第七六回:「今樊城被困,引頸望救,不如令人將書射入樊城,以寬軍心。」《初刻拍案驚奇》卷四:「其人不聽,以劍加我頸,逼要從他,我引頸受之,曰:『要死便死,吾志不可奪!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伸长颈项; 指被杀; 思慕貌;期待貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.伸长颈项。 2.指被杀。 3.思慕貌;期待貌。

Eng

  • CC-CEDICT to crane one's neck|(fig.) with one's neck outstretched in expectation
  • Cihui to crane one's neck; (fig.) with one's neck outstretched in expectation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

引领