弗弗
phất phất
Hán Việt: phất phất · Pinyin: fú fú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風疾的樣子。《詩經.小雅.蓼莪》:「南山律律,飄風弗弗。」也作「發發」。 2.固執不輕然允諾。《墨子.親士》:「君必有弗弗之臣,上必有詻詻之下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风疾貌; 违戾,拂逆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.风疾貌。 2.违戾,拂逆。
Eng
- Cihui 弗弗 fúfú r.f. bluster