弗
Hán Việt: phất · Pinyin: fú
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái bút 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 撟也。 Kiểu dã. (Uốn cong) [Thuyết văn 說文] 所以書之器也。楚謂之聿,吳謂之不律,燕謂之弗,秦謂之筆。 Sở dĩ thư chi khí dã. Sở vị chi Duật, Ngô vị chi Bất duật, Yên vị chi Phất, Tần vị chi Bút. (Đồ dùng để viết. Sở gọi là Duật, Ngô gọi là Bất duật, Yên gọi là Phất, Tần gọi là Bút.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 分勿切,音紱。 Phân vật thiết, âm Phất 【Bộ】Cung弓
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Hán Việt | phất |
| Quảng Đông | fat1 |
| Nhật Bản | DORU |
| Hàn Quốc | 불 |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyot |
| Baxter-Sagart | p[u]t |
| Hán ngữ Thượng cổ | p[u]t |
| Phản thiết | 分勿切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chẳng. Như {phi nghĩa phất vi} [非議弗為] chẳng phải nghĩa chẳng làm. Trừ đi. Một nguyên chất trong hóa học, dịch âm chữ Flourine.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 不。如:「自嘆弗如」。《左傳.隱公三年》:「教之以義方,弗納於邪。」 [動] 去災求福。同「祓」。《詩經.大雅.生民》:「生民如何,克禋克祀,以弗無子。」漢.鄭玄.注:「弗之言祓也……以祓除其無子之疾,而得其福也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弗〈动〉 (象形。甲骨文字形,中间象两根不平直之物,上以绳索束缚之,使之平直。本义矫枉) 同本义 弗,矫也。--《说文》。徐灏注弗与弼音义同。凡弛弓,则以两弓相背而缚之,以正枉戾,所谓矫也。…阮太傅曰弗字明是从弓。” 违拗;拂逆 诸君!敌人远我,欲以火器困我也,急逐弗失。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如弗声(不要出声) 弗〈形、副〉 通沸”。泉水喷涌的样子 其高工之民,修治苦窳之器,聚弗靡之财,蓄积待时而牟农夫之利。--《韩非子》 汹涌澎湃,滭弗密汨。--《汉 弗 fú不~作。~成。 弗fèi 1.见"弗靡","弗2郁"。
Eng
- CC-CEDICT (literary) not|used in transliteration
ja
- JMdict dollar|money|cash
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤分勿切,音紱。【說文】撟也。【玉篇】不正也。【韻會】違也。 又不也。【書·堯典】績用弗成。【春秋·僖二十六年】公追齊師至巂,弗及。【公羊傳註】弗者,不之深者也。 又【韻會】不可也,不然也。【史記·孔子世家】弗乎弗乎。 又去也。【詩·大雅】以弗無子。【傳】弗,去也。去無子,求有子。【箋】弗之爲言祓也。 又滭弗,盛貌。【司馬相如·子虛賦】滭弗宓汨。 考證:〔【司馬相如·子虛賦】滭弗宓泊。〕 謹照原文泊改汨。
Thuyết Văn
矯也。 从丿丶。 从韋省。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
矯各本作撟。今正。撟者、舉手也。引申爲高舉之用。矯者、揉箭箝也。引申爲矯拂之用。今人不能辯者久矣。弗之訓矯也。今人矯、弗皆作拂。而用弗爲不。其誤葢亦久矣。公羊傳曰。弗者、不之深也。固是矯義。凡經傳言不者其文直。言弗者其文曲。如春秋公孫敖如京師、不至而復。晉人納捷葘于邾、弗克納。弗與不之異也。禮記。雖有嘉肴。弗食不知其旨也。雖有至道。弗學不知其善也。弗與不不可互易。 丿丶皆有矯意。 韋者、相背也。故取以會意。謂或左或右皆背而矯之也。分勿切。十五部。
【弗】 (phất) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 丿丶 (phiệt chủ) + 韋省 (vi tỉnh) Phiên thiết: Phân vật thiết Thượng tự: 分 (phân) | Hạ tự: 勿 (vật) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ôt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phốt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiểu (Nắn thẳng) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư