弛緩
thỉ hoãn
Hán Việt: thỉ hoãn · Pinyin: chí huǎn
Tổng quan
thư giãn | nới lỏng | sự thư giãn (trong cộng hưởng từ hạt nhân) dịu lại; lắng lại; xẹp xuống (cục thế, không khí...)。(局勢、氣氛等)變和緩。 他聽了這一番話,緊張的心情漸漸弛緩下來。 nghe xong những lời ấy, tâm trạng căng thẳng của anh ta dần dần dịu lại.
Nghĩa
Việt
- Cihui thư giãn | nới lỏng | sự thư giãn (trong cộng hưởng từ hạt nhân) dịu lại; lắng lại; xẹp xuống (cục thế, không khí...)。(局勢、氣氛等)變和緩。 他聽了這一番話,緊張的心情漸漸弛緩下來。 nghe xong những lời ấy, tâm trạng căng thẳng của anh ta dần dần dịu lại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鬆弛緩和。《漢書.卷二七.五行志中之下》:「公懼而弛緩,不敢行誅罰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"?缓"; 松弛不严; 放松,缓和。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?缓"。 2.松弛不严。 3.放松,缓和。
Eng
- CC-CEDICT to relax|to slacken|relaxation (in nuclear magnetic resonance)
- Cihui to relax; to slacken; relaxation (in nuclear magnetic resonance)
ja
- JMdict relaxation (e.g. of muscles)|becoming flaccid